wound

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

ngoại động từ, nội động từ
danh từ, ngoại động từ 2

Từ nguyên[sửa]

danh từ
Từ tiếng Anh cổ wund, từ wundian.

Ngoại động từ[sửa]

wound

  1. Quá khứphân từ quá khứ của wind.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

wound

  1. Quá khứphân từ quá khứ của wind.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

wound (số nhiều wounds)

  1. Vết thương, thương tích, thương tật (trên cơ thể).
    to inflict a wound on — làm cho bị thương
    to receive a wound — bị một vết thương
    the wounds of war — những vết thương chiến tranh
  2. Vết băm, vết chém (trên cây).
  3. (Nghĩa bóng) Điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương, vết thương lòng, sự tổn thương (trong tình cảm).
    a wound to one's pride — điều xúc phạm lòng tự hào
    to revive someone's wound — gợi lại nỗi đau thương của ai
  4. (Thơ ca) Mối hận tình.

Đồng nghĩa[sửa]

vết thương
điều làm tổn thương

Ngoại động từ[sửa]

wound

  1. Làm bị thương (cơ thể).
    to be wounded in the arm — bị thương ở cánh tay
  2. (Nghĩa bóng) Làm tổn thương, gây tổn thương, chạm đến, xúc phạm (tình cảm).
    to wound someone in his honour — làm tổn thương đến danh dự của ai
    to be wounded in one's affections — bị tổn thương về tình cảm

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

làm bị thương
làm tổn thương

Tham khảo[sửa]