wrong

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

wrong /ˈrɔŋ/

  1. Xấu, không tốt, tồi.
    it is wrong to speak ill of one's companion — nói xấu bạn là không tốt
  2. Trái, ngược.
    in the wrong sense — trái chiều, ngược
    the wrong side — mặt trái
    wrong side foremost — ngược, trước ra sau
    wrong side out — trái, trong ra ngoài
    wrong side up — ngược, trên xuống dưới
  3. Sai, không đúng, lầm; trái lý, sai trái.
    my watch is wrong — đồng hồ tôi không đúng
    wrong use of a word — sự dùng từ sai
    to be wrong — trái lý, sai
  4. Không ổn.
    there is something wrong with him — anh ta có điều gì không ổn
    what's wrong with that? — được cả, không có gì không ổn phải không?

Thành ngữ[sửa]

Phó từ[sửa]

wrong /ˈrɔŋ/

  1. Sai, không đúng, không đáng, bậy.
    to do a sum wrong — làm sai một bài tính
  2. Lạc.
    to lead someone wrong — dẫn ai lạc đường

Thành ngữ[sửa]

Danh từ[sửa]

wrong /ˈrɔŋ/

  1. Điều xấu, điều không tốt, mặt xấu, cái xấu.
    to make wrong right — làm cho cái xấu thành tốt
    to know right from wrong — biết phân biệt phải trái
  2. Điều sai trái, điều bất công.
    to be in the wrong — trái
    to put someone in the wrong — đổ cái sai cho ai
  3. (Pháp lý) Điều thiệt hại, điều tổn hại.
    to do somebody wrong — làm hại ai

Ngoại động từ[sửa]

wrong ngoại động từ /ˈrɔŋ/

  1. Làm hại, làm thiệt hại (người nào).
  2. Đối đãi bất công (với người nào).
  3. Chụp mũ, gán cho những động cơ không tốt.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]