Đạo Chích

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ ʨïk˧˥ɗa̰ːw˨˨ ʨḭ̈t˩˧ɗaːw˨˩˨ ʨɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˨˨ ʨïk˩˩ɗa̰ːw˨˨ ʨïk˩˩ɗa̰ːw˨˨ ʨḭ̈k˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Đạo Chích

  1. Chỉ tên ăn trộm.
  2. Đạo Chíchtên kẻ trộm có tiếng thời xưa, em Liễu Hạ Huệ người nước Lỗ thời Xuân Thu. Tính người hung tợn, tụ tập đồ đảng đến mấy ngàn người đi ăn trộm trâu bò của cải, cướp đoạt đàn bà con gái, hoành hành thiên hạ. (Theo "Nhân danh đại từ điển", "Từ Hải").
  3. Thiên trong "Sử ký" cho rằng Đạo chíchtên kẻ trộm nổi danh thời Hoàng Đế. Đến thời Xuân Thu, nhân em Liễu Hạ Huệ cũng là tên trộm khét tiếng nên người đời mới đặt tên cho hắnĐạo Chích.
  4. Dung vãn.
    Kìa ai thói tục chẳng răn
  5. Tiểu tâm Đạo Chích ẩn thân Di Đà.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]