đố

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo˧˥ ɗo̰˩˧ ɗo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗo˩˩ ɗo̰˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đố

  1. Thanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.
    Làm cho chí tái chí tam, rồi ra đố lại vào ngàm mới thôi (Nông Đức Mạnh)
    Giàu nứt đố đổ vách. (tng),.
    Khen thay con tạo khéo khôn phàm, một đố giương ra biết mấy ngàm (Hồ Xuân Hương)
  2. Đường kẻ dọc trên mặt vải.
    Những đường đố dệt bằng chỉ xanh.

Động từ[sửa]

đố

  1. Thách làm được việc gì.
    Đố ai quét sạch lá rừng, để ta khuyên gió gió đừng rung cây. (ca dao)
  2. Hỏiđoán được không, có giải thích được không.
    Tôi đố anh biết đội bóng nào đã thắng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]