boot

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

boot

Cách phát âm[sửa]

[ˈbuːt]

Danh từ[sửa]

boot /ˈbuːt/

  1. To boot thêm vào đó, nữa.

Danh từ[sửa]

boot /ˈbuːt/

  1. Giày ống.
  2. Ngăn để hành lý (đằng sau xe ô tô, xe ngựa).
  3. (Sử học) Giày tra tấn (dụng cụ tra tấn hình giày ống).

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

boot ngoại động từ /ˈbuːt/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đi giày ống cho.
  2. Đá (ai).
  3. (Sử học) Tra tấn (bằng giày tra tấn).

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]