hải đăng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
hải đăng

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̰ːj˧˩˧ ɗaŋ˧˧haːj˧˩˨ ɗaŋ˧˥haːj˨˩˦ ɗaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːj˧˩ ɗaŋ˧˥ha̰ːʔj˧˩ ɗaŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

hải đăng

  1. Đèn biển.
    Ngọn hải đăng trên biển.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]