hải đăng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:
Một ngọn hải đăng.

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán: (“hải”: biển); (“đăng”: đèn).

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̰ːj˧˩˧ ɗaŋ˧˧haːj˧˩˨ ɗaŋ˧˥haːj˨˩˦ ɗaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːj˧˩ ɗaŋ˧˥ha̰ːʔj˧˩ ɗaŋ˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hải đăng

  1. Đèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối.
    Ngọn hải đăng trên biển.
    • 2003, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, Địa chí Phú Yên, NXB Chính trị quốc gia, tr.408:
      Trên mũi có ngọn hải đăng được xây dựng từ thời Pháp thuộc.
    • 2017, Tư Huynh, Làng chài Khe Gà với hải đăng hơn trăm tuổi ở Bình Thuận, VnExpress:
      Mọi vật liệu để xây hải đăng đều được vận chuyển từ Pháp sang. Sau 2 năm thi công, ngọn hải đăng được hoàn thành.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]