Bước tới nội dung

còng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤wŋ˨˩kawŋ˧˧kawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kawŋ˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

còng

  1. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sốngbãi biển.
    Đói thì bắt cáy bắt còng,.
    Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn. (ca dao) .
    Cua với còng cũng dòng nhà nó. (tục ngữ)
  2. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị .
    Còng số tám.
    Cho tay vào còng
  3. Một loài cây trong họ đậu, bộ đậu, nhánh hoa hồng, còn được gọi với các tên muồng tím, cây mưa, muồng ngủ, me tây.

Tính từ

[sửa]

còng

  1. (Lưng) Cong xuống, không đứng thẳng được.
    Bà cụ lưng còng.
    Làm còng lưng vẫn không đủ ăn .
    Thằng còng làm cho thằng ngay ăn. (tục ngữ)

Động từ

[sửa]

còng

  1. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng.
    Hắn bị còng tay lại.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]