rake

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

rake

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rake /ˈreɪk/

  1. Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.
  2. Cái cào.
  3. Cái cào than; que cời than.
  4. Cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc).

Động từ[sửa]

rake /ˈreɪk/

  1. Cào, cời.
    to rake hay — cào cỏ khô
    to rake a fire — cời lửa
    to rake clean — cào sạch
    to rake level — cào cho bằng
  2. Tìm kỹ, lục soát.
    to rake one's memory — tìm trong trí nhớ
    to rake in (among, into) old records — lục soát trong đám hồ sơ cũ
  3. Nhìn bao quát.
  4. Nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra.
    the window rakes the whole panorama — cửa sổ nhìn ra toàn bộ phong cảnh đó
  5. (Quân sự) Quét, lia (súng... ).

Thành ngữ[sửa]

  • to rake away: Cáo sạch đi.
  • to rake in:
    1. Cào vào, lấy cào gạt vào.
      to rake in money — lấy cào gạt tiền vào (ở sòng bạc)
  • to rake of:
    1. Cào sạch.
      to rake off the dead leaves — cào sạch lá khô
  • to rake out:
    1. Cào bới ra.
      to rake out a fire — cào ngọn lửa, làm tắt ngọn lửa
  • to rake over:
    1. Cào xới lên.
      to rake over a flowerbed — cào xới lên một luống hoa
  • to rake up:
    1. Cào gọn lại (thành đống).
      to rake up the hay — cào cỏ khô gọn lại thành đống
      to rake up the fire — cời to ngọn lửa
    2. Khơi lại, nhắc lại.
      to rake up an old quarrel — khơi lại chuyện bất hoà cũ
      to rake up all sorts of objections — tìm bới mọi cách phản đối
  • to rake somebody over the coals: Xem Coal.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

rake /ˈreɪk/

  1. Sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu... ).

Ngoại động từ[sửa]

rake ngoại động từ /ˈreɪk/

  1. Làm nghiêng về phía sau.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

rake nội động từ /ˈreɪk/

  1. Nhô ra (cột buồm).
  2. Nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu).

Tham khảo[sửa]