Bước tới nội dung

táng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
taːŋ˧˥ta̰ːŋ˩˧taːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːŋ˩˩ta̰ːŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

táng

  1. Chôn cất người chết.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

táng

  1. cửa ra sân phơi, cửa sổ.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /taːŋ⁵⁵/

Danh từ

táng

  1. đường.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An