thiền

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiə̤n˨˩ tʰiəŋ˧˧ tʰiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiən˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thiền

  1. Như phật.
    Cửa thiền.
    Đạo thiền.

Tham khảo[sửa]