sút

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Theo nghĩa dùng trong môn bóng đá, chữ sút du nhập vào Việt Nam từ tiếng Pháp shooter. Trước đó, chữ shooter trong tiếng Pháp bắt nguồn từ tiếng Anh shoot.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sut˧˥ʂṵk˩˧ʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂut˩˩ʂṵt˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

sút

  1. Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.
    Anh sút quả bóng vào gôn, người thủ thành không đỡ được.
  2. Tuột ra.
    Con dao sút cán.
    Áo sút đường may.
  3. Gầy yếu đi.
    Sau trận ốm, người sút hẳn.
  4. Kém đi; Giảm đi.
    Mức thu của cửa hàng sút hẳn.
    Lực lượng địch đã sút.

Tham khảo[sửa]