Bước tới nội dung

ظ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ط‎, , , ,

Chữ Ả Rập


ظ U+0638, ظ
ARABIC LETTER ZAH
ط
[U+0637]
Arabic ع
[U+0639]

Từ nguyên

Xuất phát từ ط (), và nguyên bản viết như vậy khi loại suy với truyền thống Nabate, vì các đồng nguyên Nabate của âm Ả Rập /ðˤ/ đều không phân biệt khi dùng 𐢋 ().

Mô tả

ظ (zah)

  1. Chữ Ả Rập zah.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
ظـظـظـظـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (ẓāʔ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập.
    أغاظʔaḡāẓalàm nổi giận

Xem thêm

Tham khảo

  1. Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 226

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ Ả Rập ظه tại Ai Cập.
    محظوظmaḥūmay mắn

Xem thêm

Tham khảo

  1. M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 555

Tiếng Ả Rập Hijazi

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ Ả Rập ظا vùng Hejar.
    ظلillcái bóng

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant.
    ظنّannnghĩ

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 17 ظا trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Heath (2016), Chadian Arabic - English Lexicon, SIL Tchad

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, chủ yếu trong các từ mượn Ả Rập.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. () Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927


Tham khảo

  1. العربية: الأديغية بالأبجدية العربية من كتاب 1924

Tiếng Afrikaans

Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập Afrikaans.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

ظ (dh)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Aragon

Chữ cái

ظ (d)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Alchamiada.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Avar

Kirin Тӏв (Tʼw) тӏв (tʼw)
Ả Rập ظ
Latinh Ţv ţv

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (ţv)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh Z z
Kirin З з
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ Ả Rập ظا trong bảng chữ cái Azeri.
    ظفرzəfərchiến thắng

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển?
Dari? zā, zoy
Iran?
Tajik? zo

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (zā,zoy)

  1. Chữ cái thứ 20 (ظا) trong bảng chữ cái Ba Tư.
    ظاهر⁩zâherphía ngoài

Xem thêm

Tham khảo

  1. A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 410

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Cleonice Candida Gomes (2008), O sistema verbal do Balanta : Um estudo dos morfemas de tempo, Universidade de São Paulo

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Richard Keith Sprigg (2002), Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN

Tiếng Bashkir

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Bengal জ়
Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. () Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla.

Xem thêm

Tiếng Bồ Đào Nha cổ

Chữ cái

ظ (d)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Alchamiada.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, chủ yếu trong từ mượn Ả Rập.

Xem thêm

Tham khảo

  1. iJunoon (2023), “heart”, trong Brahui dictionary
  2. Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara.

Xem thêm

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski.

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai.
    لفظlafatừ ngữ

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin З (Z) з (z)
Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ Ả Rập biểu thị âm /z/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925.

Xem thêm

  • (Chữ Ả Rập tiếng Chechen trước năm 1925) حرف-->: ا, ب (b), ت (t), ث (), ج (j), چ (č), ح (), خ (), د (d), ذ (), ر (r), ز (z), س (s), ص (), ط (), ظ (), ع (ʕ), غ (), ڢ (f), ف (f), گ (g), ڮ, ك (k), ق (q), ڨ (g), ل (l), م (m), ن (n), ھ, و (w), ى, ي (y)

Tiếng Chittagong

Bengal জ়
Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ ()

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh Dhw dhw
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (dhw)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa.

Xem thêm

Tiếng Dhivehi

Thaana ޡ ()
Ả Rập ظ
Dives Akuru 𑤯

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (zo)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޡ ().

Xem thêm

Tiếng Dogri

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh
Hebrew טֿ
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari.

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (s)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh J j
Ả Rập ظ
Adlam 𞤶𞥈

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (j/z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula.

Xem thêm

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati.

Xem thêm

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak.
    زیمین شکل نأشتی و خالی بو و ظولمأت، جولفٚ آبأنَ بپوشأنه‌بو و خودا روح، آبأنٚ جور دوأرستی.
    zaman shkel nashta w khala bw w zwlmat, jwlfٚ abanَ bpewshanh‌bw w khwda rwh, abanٚ jwr dwarsta.
    Vả, đất là vô hình và trống không, sự mờ tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận hành trên mặt nước. (Sáng thế ký 1:2)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gujarat

Gujarat ઝ઼
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (Lisan ud-Dawat) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujarat.

Xem thêm

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (ż)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari.

Xem thêm

Tham khảo

  1. ቁራስ (2002), ጩቅቲ ኪታብ (bằng tiếng Amhara)

Tiếng Hausa

Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa.

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin З з
Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh Z z
Java ꦘ꦳
Pegon ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Java.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Abjad Pegon

Tiếng Kabardia

Kirin Жь жь
Latinh Ž’ ž’
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (ž’)

  1. (lỗi thời) Chữ cái Ả Rập tương ứng với жь (ź) trong tiếng Kabardia.

Tham khảo

  1. Р.С. Гиляревский, В.С. Гривнин (1964), Определитель языков мира по письменностям, М.: Изд-во восточной литературы, tr. 22
  2. Bảng chữ cái tiếng Kabardia
  3. Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabardia năm 1881

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid.

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập ظ
Devanagari ज़
Sharada

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Zahira Atwal (2000), Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages

Tiếng Khalaj

Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj.

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Elena Bashir (2005), A Digital Khowar-English Dictionary with Audio : 1,000 Words, 1st edition, Chicago: South Asia Language and Area Center, University of Chicago, tr. 65

Tiếng Khwarezm

Khwarezm 𐾸 (z)
Aram 𐡆
Sogdia cổ 𐼈
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm.

Xem thêm

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin З (Z) з (z)
Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar.

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái Shina zah ghi tiếng Kundal Shahi.

Xem thêm

Tiếng Kutch

Gujarat જ઼ (za)
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch.

Xem thêm

Tiếng Lahnda

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda.
    نظرآبادnazarabadthành phố Nazarabad, Iran

Xem thêm

Tham khảo

  1. Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language, Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 210

Tiếng Lak

Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z
Ả Rập ظ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak.

Xem thêm

Tiếng Lezgi

Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai.

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Sorabe.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari ज़ (za)
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran.
    که یکدفعه فرشتۀ خِداوند بر طَرِف راست بُخورسوز هِرِستا و بر زِکریا ظاهر بَییه.
    keh akedf'eh frshtۀ khِdawnd br tَrِf rast bukhwrswz hِrِsta w br zِkeraa zahr bَaah.
    Bấy giờ có một thiên-sứ của Chúa hiện ra cùng Xa-cha-ri, đứng bên hữu bàn-thờ xông hương. (Luca 1:11)

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi.

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập ظ
Hebrew ז (z)
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab.

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek.

Xem thêm

Tham khảo

    1. داکتر فیض هللا ایماق (20xx), فرهنگ تورکی اوزبیکی به فارسی/دری, Toronto, Canada, tr. 499

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (ż)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 76

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Pashtun.
    تلفظtalaffozphát âm

Xem thêm

Tham khảo

  1. ظ”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020
  2. Pashtoon, Zeeya A. (2009), “ظ”, trong Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, chỉ dùng trong từ mượn.

Xem thêm

Tiếng Punjab

Shāhmukhī ظ
Gurmukhī ਜ਼ (za)

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab.

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai.

Xem thêm

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴎
Ả Rập ظ
Miến
Bengal জ়

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya.

Xem thêm

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Moreno Vergari & Roberta Vergari (2003), A basic Saho-English-Italian Dictionary (bằng tiếng Anh), Asmara: Sabur Printing Services, tr. 89
  2. Ahmedsaad Mohammed Omer, Giorgio Banti & Moreno Vergari (2014), Saho Islamic poetry and other literary genres in Ajami script

Tiếng Saraiki

Ả Rập ظ
Devanagari ज़
Gurmukhi ਜ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (/ z̤‍ / ‍z̤‍ / ‍z̤)

  1. Chữ cái thứ 35 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki.
    لفظlfz̤từ

Xem thêm

Tiếng Shina

Ả Rập ظ
Devanagari ज़

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan.
    ظالمzālimkẻ độc tài

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập ظ
Devanagari ज़
Sindh
Khojki
Gurmukhi ਜ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh.
    ظرفzarftrạng từ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Siwi

Tifinagh
Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Somali

Latinh D d
Z z
Wadaad ظ
Osmanya 𐒆

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (d, z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, chủ yếu trong các từ mượn Ả Rập.

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh Z z
Sunda (za)
Pegon ظ
Cacarakan ꦘ꦳

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, chủ yếu trong các từ mượn Ả Rập.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Abjad Pegon

Tiếng Swahili

Latinh Dh dh
Pegon ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (dh)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili.

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh ()
Latinh
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin З (Z) з (z)
Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928.
    ظرفзарф (zarf)đĩa

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư ظ
Latinh Z z
Kirin З з

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran.

Xem thêm

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ()
Latinh
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Chữ cái

ظ ()

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Arwi.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh ()
Latinh
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Tatar

Kirin З (Z) з (z)
Ả Rập ظ ذ‎‎ ز‎‎
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ tiếng Tatar (trước năm 1920).

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin З з
Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. (cũ) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928.

Xem thêm

Tiếng Ternate

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate, chủ yếu trong từ mượn Ả Rập.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman.
    ظارzarmột cách rõ ràng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 647

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali.

Xem thêm

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

ظ

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh.
    ظٌ‌یًا尊严phẩm giá

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh
Latinh
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin З з
Ả Rập ظ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 21 bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh Z z
Kirin З з
Ả Rập ظ

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen.

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:
Ả Rập ظ
Hebrew ז‎‎

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng abjad tiếng Urdu.
    ظلمzulmsự bất công

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 722

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ((z))

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo.
    ظاہرzāhirhiển nhiên

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Uzbek Arabic Nastaliq Alphabet

Tiếng Wakhi

Ả Rập ظ
Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi.

Xem thêm