ato
Tiếng Albani
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Albani nguyên thủy *a-tā(s), từ ghép giữa trợ từ ghép trước a và tự hạn định tās < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *téh₂es, dạng giống cái số nhiều của *tód (“(cái) đó”) (so sánh với tiếng Latinh istud, tiếng Anh that).
Dạng acc. là từ tiếng Albani nguyên thủy *a-tā(s) < *a-tā(n)s cũ hơn < *téh₂ns, và các giống cũ hơn và phương ngữ giữa lại dạng abl. asosh, acosh < a + tiếng Albani nguyên thủy *tsjāsu < *ḱjéh₂su, dạng loc. của tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱís (“(cái) này”) (so sánh với tiếng Anh he).
Cách phát âm
Đại từ
Lỗi Lua trong Mô_đun:gender_and_number tại dòng 180: Thẻ "fp" trong đặc điểm giới tính "fp" không hợp lệ. Xem danh sách các thẻ hợp lệ trong Mô đun:gender and number..
- Họ.
Biến cách
Từ liên hệ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Anyi
[sửa]Danh từ
ato
- Lời nói dối (một tình huống không thành thật).
Tiếng Asturias
[sửa]Động từ
ato
- Dạng ngôi thứ nhất số ít trần thuật hiện tại của atar
Tiếng Baoule
[sửa]Cách phát âm
Âm thanh: (tập tin)
Danh từ
ato
- Lời nói dối (một tình huống không thành thật).
Tiếng Cebu
[sửa]Cách viết khác
Cách phát âm
Đại từ
ato
- Của chúng tôi
Từ hạn định
[sửa]ato
Xem thêm
[sửa]Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Nhật 後 (ato).
Phó từ
[sửa]ato
- sau.
Tham khảo
[sửa]- 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43
Tiếng Ede Idaca
[sửa]Từ nguyên
So sánh với tiếng Yoruba òtò (Èkìtì)
Cách phát âm
Danh từ
àtò
- Khỉ.
Tiếng Fon
[sửa]Cách phát âm
Âm thanh: (tập tin)
Danh từ
atò (Benin)
Tiếng Isnag
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Philippines nguyên thủy *asu < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *asu < tiếng Nam Đảo nguyên thủy *(w)asu.
Danh từ
áto
- Chó (động vật).
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]ato
Tiếng Liguria
[sửa]Cách viết khác
- âto (Grafîa ofiçiâ)
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh altus.
Cách phát âm
Tính từ
[sửa]ato (giống cái số ít ata, giống đực số nhiều ati, giống cái số nhiều ate)
- Cao.
Đồng nghĩa
[sửa]Tiếng Maori
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy *qato < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *qatop < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *qatəp.
Cách phát âm
Động từ
Tham khảo
- John C. Moorfield (2011), “ato”, trong Te Aka: Maori-English, English-Maori Dictionary and Index, ấn bản 3, Longman/Pearson Education New Zealand, →ISBN
Tiếng Ye'kwana
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
ato (dạng sở hữu atotü)
- Dạng thay thế của a'to (“dây thừng, dây bện, dây cước”)
Tiếng Creole Mauritius
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Marathi आत्या (ātyā).
Cách phát âm
Danh từ
ato
Tiếng Napoli
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "Napoli" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. IPA(ghi chú): [ˈaːtə], (hợp âm) [-u]
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "Castelmezzano" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. IPA(ghi chú): [ˈaːu̯tə]
Từ hạn định
[sửa]- Khác.
Tham khảo
- AIS: Sprach- und Sachatlas Italiens und der Südschweiz [Bản đồ Ngôn ngữ và Dân tộc học của Ý và Nam Thụy Sĩ] – bản đồ 1444: “l'altro raccoglie” – navigais-web.pd.istc.cnr.it
- Bản mẫu:R:nap:SN
- Bản mẫu:R:nap:GDN
Tiếng Ba Lan cổ
[sửa]Từ nguyên
Từ hình thành từ cách diễn đạt giữa a + oto. Chứng thực lần đầu vào 1455
Cách phát âm
Trợ từ
ato
Từ dẫn xuất
Hậu duệ
- Middle Polish: ato
Tham khảo
- B. Sieradzka-Baziur, Ewa Deptuchowa, Joanna Duska, Mariusz Frodyma, Beata Hejmo, Dorota Janeczko, Katarzyna Jasińska, Krystyna Kajtoch, Joanna Kozioł, Marian Kucała, Dorota Mika, Gabriela Niemiec, Urszula Poprawska, Elżbieta Supranowicz, Ludwika Szelachowska-Winiarzowa, Zofia Wanicowa, Piotr Szpor, Bartłomiej Borek (biên tập) (2011–2015), “ato”, trong Słownik pojęciowy języka staropolskiego [Conceptual Dictionary of Old Polish] (bằng tiếng Ba Lan), Kraków: IJP PAN, →ISBN
Tiếng Ba Lan
[sửa]Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ ato. Theo cách phân tích mặt chữ, từ hình thành từ cách diễn đạt giữa a + oto.
Cách phát âm
- Lỗi Lua trong Mô_đun:labels tại dòng 902: `data` must now be an object containing the params.
Trợ từ
ato
- (Ba Lan trung đại) Đây!
- Đồng nghĩa: oto
Liên từ
ato
- (Ba Lan trung đại) Và đây
- (Ba Lan trung đại) Tuy nhiên
- (Ba Lan trung đại) Định nghĩa mục từ này không chắc chắn.
Từ liên hệ
Tham khảo
Đọc thêm
- Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023), “ato”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku
- Samuel Bogumił Linde (1807–1814), “ato”, trong Słownik języka polskiego
- Aleksander Zdanowicz (1861), “ato”, trong Słownik języka polskiego, Wilno 1861
- J. Karłowicz, A. Kryński, W. Niedźwiedzki (biên tập) (1900), “a to”, trong Słownik języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), tập 1, Warsaw, tr. 68
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Cách phát âm
- Vần: -atu
- Tách âm: a‧to
Từ nguyên
- (danh từ): Vay mượn bán học tập từ tiếng Latinh āctus < agere. Điệp thức của auto.
- (động từ): Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Cách viết khác
Danh từ
ato gđ (số nhiều atos)
- Hành động (chứng thư).
- Hành động (trạng thái tồn tại).
- Hành động (quá trình làm việc gì đó).
- Hành động (phân chia biểu diễn sân khấu).
- Hành động (biểu hiện hành vi).
Từ liên hệ
Động từ
ato
- Dạng ngôi thứ nhất số ít hiện tại trần thuật của atar
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
Động từ
ato
- Dạng trần thuật hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của atar
Xem thêm
[sửa]- hato (từ đồng âm)
Tiếng Tonga
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
ato
Động từ
ato
Tiếng Wales
[sửa]Cách phát âm
Cách viết khác
Đại từ
ato
- (văn chương, thông tục) Dạng ngôi thứ ba số ít giống đực của at
- (thông tục) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "cy-S" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. Dạng ngôi thứ nhất số ít của at
Động từ
ato
- Dạng biến đổi âm mềm của gato.
Biến đổi âm
Tiếng Tây Makian
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
ato
Tham khảo
Tiếng Yuri
[sửa]Cách viết khác
Từ nguyên
Danh từ
ato
- Cha.
Tham khảo
- Seifart and Echeverri, Evidence for the Identification of Carabayo, the Language of an Uncontacted People of the Colombian Amazon, as Belonging to the Tikuna–Yurí Linguistic Family, PLoS ONE 9(4) (2014)
- Mục từ tiếng Albani
- Từ kế thừa từ tiếng Albani nguyên thủy tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Albani nguyên thủy tiếng Albani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Albani
- Từ 2 âm tiết tiếng Albani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Albani
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Anyi
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anyi
- Mục từ hình thái tiếng Asturias
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Hình thái động từ tiếng Asturias
- Mục từ tiếng Baoule
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Baoule
- Danh từ tiếng Baoule
- Mục từ tiếng Cebu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Cebu
- Đại từ tiếng Cebu
- Đại từ sở hữu tiếng Cebu
- Từ hạn định
- Từ hạn định tiếng Cebu
- Từ hạn định sở hữu tiếng Cebu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Phó từ tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Ede Idaca
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ede Idaca
- Danh từ tiếng Ede Idaca
- idd:Động vật có vú
- Mục từ tiếng Fon
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Fon
- Danh từ tiếng Fon
- Tiếng Fon Bénin
- fon:Động vật có vú
- Mục từ tiếng Isnag
- Từ kế thừa từ tiếng Philippines nguyên thủy tiếng Isnag
- Từ dẫn xuất từ tiếng Philippines nguyên thủy tiếng Isnag
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Isnag
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Isnag
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Isnag
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Isnag
- Danh từ tiếng Isnag
- isd:Chó
- isd:Động vật có vú
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Romaji tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Liguria
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Liguria
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Liguria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Liguria
- Tính từ tiếng Liguria
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Liguria
- Mục từ tiếng Maori
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Từ kế thừa từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Maori
- Từ dẫn xuất từ tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy tiếng Maori
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Maori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maori
- Động từ tiếng Maori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ye'kwana
- Mục từ tiếng Ye'kwana
- Danh từ tiếng Ye'kwana
- Mục từ tiếng Creole Mauritius
- Từ dẫn xuất từ tiếng Marathi tiếng Creole Mauritius
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Creole Mauritius
- Danh từ tiếng Creole Mauritius
- Mục từ tiếng Napoli
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Napoli
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Napoli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Napoli
- Mục từ tiếng Ba Lan cổ
- univerbations tiếng Ba Lan cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan cổ
- Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
- particle tiếng Ba Lan cổ
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- univerbations tiếng Ba Lan
- Trờ từ tiếng Ba Lan
- Tiếng Ba Lan trung đại
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Liên từ tiếng Ba Lan
- terms with uncertain meaning tiếng Ba Lan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Ba Lan
- tiếng Ba Lan trích dẫn ngữ liệus with omitted translation
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bồ Đào Nha
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/atu
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/atu/2 âm tiết
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Bồ Đào Nha
- Từ vay mượn bán học tập từ tiếng Latinh tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Bồ Đào Nha
- Điệp thức tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ đếm được tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ giống đực tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Hình thái động từ tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Ban Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ato
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/ato/2 âm tiết
- Hình thái động từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Tonga
- Từ kế thừa từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tonga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tonga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tonga
- Danh từ tiếng Tonga
- Động từ tiếng Tonga
- Mục từ hình thái tiếng Wales
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wales
- Đại giới từ tiếng Wales
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Wales
- Từ thông tục tiếng Wales
- Động từ biến đổi âm tiếng Wales
- Biến thể hình thái biến đổi âm mềm tiếng Wales
- Mục từ tiếng Tây Makian
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Makian
- Danh từ tiếng Tây Makian
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tây Makian
- Mục từ tiếng Yuri
- Danh từ tiếng Yuri