Bước tới nội dung

cơi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəːj˧˧kəːj˧˥kəːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəːj˧˥kəːj˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cơi

  1. Đồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp.
    Đàn ông nông nổi giếng khơi,.
    Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu. (ca dao)
  2. Cây nhỏ dài, dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc để đánh bả .

Động từ

[sửa]

cơi

  1. Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên.
    Cơi nhà lên một tầng nữa.
    Cơi bờ đê.

Tham khảo

[sửa]