dinh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zïŋ˧˧ | jïn˧˥ | jɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟïŋ˧˥ | ɟïŋ˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “dinh”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
dinh
Động từ
dinh
- (Thgt.) . Dinh tê (nói tắt).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Ơ Đu
[sửa]Danh từ
dinh
- nhà.
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Danh từ
dinh
- dinh (của quan lại).
Hậu duệ
- Tiếng Việt: dinh
Tham khảo
- “dinh”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Ơ Đu
- Danh từ tiếng Ơ Đu
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt trung cổ