slick

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

slick /ˈslɪk/

  1. (Thông tục) Bóng, mượt; trơn.
  2. (Thông tục) Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) tài lừa, khéo nói dối.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách... ).
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) hay thú vị, tốt.
    a slick meal — một bữa ăn ngon, một bữa ăn thú vị
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) hấp dẫn
  7. dễ thương.

Phó từ[sửa]

slick /ˈslɪk/

  1. (Thông tục) Thẳng, đúng; hoàn toàn.
    to hit someone slick in the eye — đánh ai đúng vào mắt
    the ball came slick in the middle of them — quả bóng rơi đúng (thẳng) vào giữa bọn họ
  2. Tài tình, khéo léo; trơn tru.

Ngoại động từ[sửa]

slick ngoại động từ /ˈslɪk/

  1. Làm cho bóng, làm cho mượt.
  2. (+ up) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho bảnh, làm cho ngăn nắp gọn gàng.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

slick /ˈslɪk/

  1. Vết mỡ bóng loang trên mặt nước.
  2. Cái để giũa bóng.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tạp chí in trên giấy bóng.

Tham khảo[sửa]