赤
Giao diện
Xem thêm: 亦
| ||||||||
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]赤 (bộ thủ Khang Hi 155, 赤+0, 7 nét, Thương Hiệt 土中弓金 (GLNC), tứ giác hiệu mã 40331, hình thái ⿱土⿻小丿(GTJKV) hoặc ⿱土⿰𬼀𰍨(GTJKV) hoặc ⿱土⿻小丨(H))
- Bộ thủ Khang Hi #155, ⾚.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]赤: Âm Hán Nôm:
Từ ghép
[sửa]Tiếng Miyako
[sửa]Kanji
[sửa]赤
Âm đọc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]赤 (aka)
- Màu đỏ.
Tiếng Nhật
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Kanji
[sửa]赤
- Đỏ.
Âm đọc
[sửa]- Go-on: しゃく (shaku, Jōyō †)
- Kan-on: せき (seki, Jōyō)
- Kun: あか (aka, 赤, Jōyō); あかい (akai, 赤い, Jōyō); あからむ (akaramu, 赤らむ, Jōyō); あからめる (akarameru, 赤らめる, Jōyō)
- Nanori: あ (a); あこ (ako); あま (ama)
Từ ghép
[sửa]- 赤子 (akago)
- 赤字 (akaji)
- 赤ちゃん (akachan)
- 赤土 (akatsuchi), 赭土 (akatsuchi)
- 赤面 (akatsura), 赭面 (akatsura)
- 赤の他人 (aka no tanin)
- 赤恥 (akahaji)
- 赤羽太 (akahata)
- 赤裸 (akahadaka)
- 赤まんま (akamanma)
- 赤身 (akami)
- 赤銅 (shakudō)
- 赤熱 (shakunetsu)
- 赤烏 (sekiu)
- 赤外 (sekigai)
- 赤子 (sekishi)
- 赤日 (sekijitsu)
- 赤手 (sekishu)
- 赤十字 (Sekijūji)
- 赤心 (sekishin)
- 赤誠 (sekisei)
- 赤沈 (sekichin)
- 赤鉄鉱 (sekitekkō)
- 赤土 (sekido)
- 赤道 (sekidō)
- 赤熱 (sekinetsu)
- 赤飯 (sekihan)
- 赤貧 (sekihin)
- 赤面 (sekimen)
- 赤裸 (sekira)
- 赤痢 (sekiri)
- 赤燐 (sekirin)
- 赤化 (sekka), 赤化 (sekika)
- 赤禍 (sekka), 赤禍 (sekika)
- 赤血球 (sekkekkyū)
- 赤信号 (akashingō)
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 赤 |
| あか Lớp: 1 |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 朱 紅 |
赤 hoặc 赤 (aka)
- Đỏ (màu sắc).
- Cộng sản, chủ nghĩa xã hội.
- Một người cộng sản.
Từ phái sinh
[sửa]Tiền tố
[sửa]赤 (aka)
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]| Các màu sắc trong tiếng Nhật · 色 (iro) (bố cục · chữ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| 白 (shiro) | 灰色 (haīro), 鼠色 (nezumīro) (cũ) |
黒 (kuro) | ||
| 赤 (aka); 深紅 (shinku), クリムゾン (kurimuzon), 紅色 (benīro), 紅色 (kurenaīro), 茜色 (akaneiro) |
オレンジ (orenji), 橙色 (daidaīro); 茶色 (chairo), 褐色 (kasshoku) |
黄色 (kīro); クリーム色 (kurīmuiro) | ||
| 黄緑 (kimidori) | 緑 (midori), 青 (ao) (cũ) |
若緑 (wakamidori) | ||
| シアン (shian); 鴨の羽色 (kamo no hane iro) | 水色 (mizuiro) | 青 (ao) | ||
| 菫色 (sumireiro); 藍色 (aīro), インジゴ (injigo) |
マゼンタ (mazenta); 紫 (murasaki) | ピンク (pinku), 桃色 (momoiro) | ||
Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- 1 2 3 “あか 【赤・紅・朱・緋】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - ↑ Nakai, Yukihiko (biên tập viên) (2002), 京阪系アクセント辞典 [A Dictionary of Tone on Words of the Keihan-type Dialects] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Bensei, →ISBN
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Hanja
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 赤 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Xuân Thu | Chiến Quốc | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) | ||
| Giáp cốt văn | Kim văn | Kim văn | Thẻ tre và lụa thời Sở | Thẻ tre thời Tần | Ancient script | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Ideogrammic compound (會意) – the color of fire (a person by a fire).
Từ nguyên
[sửa]| giản. và phồn. |
赤 | |
|---|---|---|
| cách viết khác | 灻 𤆍 烾 cổ đại | |
Có lẽ từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *krak (“blood; red”), trong đó tiếng Tây Tạng ཁྲག (khrag, “blood”) (STEDT; Schuessler, 2007). Liên hệ tới 赫 (“bright red”) và có thể 奭 (“majestic; red”).
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄔˋ
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): cek3 / cik3
- (Đài Sơn, Wiktionary): cet2 / ciak1
- Cám (Wiktionary): ciit6 / cah6
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): chhak
- (Mai Huyện, Quảng Đông): cag5
- Mân Bắc (KCR): chiă
- Mân Đông (BUC): chiáh / chék
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): chhiah / chhek / chhiak
- (Triều Châu, Peng'im): ciah4
- Ngô
- (Northern): 7tshaq
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄔˋ
- Bính âm thông dụng: chìh
- Wade–Giles: chʻih4
- Yale: chr̀
- Quốc ngữ La Mã tự: chyh
- Palladius: чи (či)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰʐ̩⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: cek3 / cik3
- Yale: chek / chik
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tsek8 / tsik8
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: cég3 / qig3
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰɛːk̚³/, /t͡sʰɪk̚³/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: cet2 / ciak1
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰet̚⁵⁵/, /t͡sʰiak̚³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Ghi chú: ciak1 - 赤坎.
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: ciit6 / cah6
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /t͡sʰɨt̚⁵/, /t͡sʰaʔ⁵/
- (Nam Xương)
Ghi chú:
- ciit6 - văn chương;
- cah6 - vernacular.
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chhak
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: cag`
- Bính âm tiếng Khách Gia: cag5
- IPA Hán học : /t͡sʰak̚²/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: cag5
- IPA Hán học : /t͡sʰak̚¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: chiă
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰia²⁴/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: chiáh / chék
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰiɑʔ²⁴/, /t͡sʰɛiʔ²⁴/
- (Phúc Châu)
- chiáh - vernacular (“đỏ và chói sáng” (vàng));
- chék - văn chương.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Đài Loan (thường dùng), Singapore)
- Phiên âm Bạch thoại: chhiah
- Tâi-lô: tshiah
- Phofsit Daibuun: chiaq
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sʰiaʔ⁵/
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu, Đài Bắc, Cao Hùng, Singapore): /t͡sʰiaʔ³²/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: chhek
- Tâi-lô: tshik
- Phofsit Daibuun: zheg
- IPA (Hạ Môn, Chương Châu, Đài Bắc, Cao Hùng): /t͡sʰiɪk̚³²/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chhiak
- Tâi-lô: tshiak
- Phofsit Daibuun: chiag
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sʰiak̚⁵/
- (Mân Tuyền Chương: Xiamen, Quanzhou, Zhangzhou, Đài Loan (thường dùng), Singapore)
- chhiah - vernacular;
- chhek/chhiak - văn chương.
- (Triều Châu)
- Peng'im: ciah4
- Phiên âm Bạch thoại-like: tshiah
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰiaʔ²/
- (Triều Châu)
- Ngô
Ghi chú:
Ghi chú:
Định nghĩa
[sửa]赤
- (văn chương hoặc thơ ca) Màu đỏ.
- (Triều Châu) Màu nâu.
- Trung thành; chân thành.
- 赤忱 ― chìchén ― hoàn toàn chân thành
- Trống; trần trụi.
- Khỏa thân.
- (chính trị) Nhà cách mạng; cộng sản; đỏ.
- 赤化 ― chìhuà ― Cộng sản hóa.
- Vàng nguyên chất.
Từ ghép
[sửa]- 一寸赤心
- 一片赤心
- 保兀赤
- 兀剌赤
- 光赤
- 努爾哈赤
- 博爾赤
- 噴赤河
- 寶兒赤
- 小赤
- 小赤老
- 後赤壁賦
- 忠心赤膽
- 急赤白臉
- 打赤腳
- 打赤膊
- 月書赤繩
- 母哈赤
- 火裡赤
- 白兔赤烏
- 白眉赤眼
- 眉間赤
- 神州赤縣
- 站赤
- 精赤條條
- 耳紅面赤
- 臉紅耳赤
- 葉赤鐵路
- 裸身赤體
- 貝赤
- 貿易赤字
- 赤仄
- 赤伏符
- 赤佬
- 赤俄
- 赤光光
- 赤兔
- 赤力力
- 赤化
- 赤卒
- 赤口毒舌
- 赤口白舌
- 赤土
- 赤土陶器
- 赤地
- 赤地千里
- 赤城
- 赤塔
- 赤墀
- 赤壁
- 赤壁之戰
- 赤壁懷古
- 赤壁賦
- 赤壁鏖兵
- 赤子
- 赤子之心
- 赤字
- 赤字財政
- 赤字預算
- 赤小豆
- 赤尻
- 赤山
- 赤崁
- 赤崁樓
- 赤嵌樓
- 赤巴巴
- 赤帝
- 赤帝子
- 赤帶
- 赤幘
- 赤心
- 赤心忠膽
- 赤忱
- 赤手
- 赤手空拳
- 赤手起家
- 赤才
- 赤揚
- 赤族
- 赤日
- 赤星
- 赤松
- 赤松子
- 赤條條
- 赤條精光
- 赤棒
- 赤楊
- 赤津津
- 赤溪河
- 赤潮
- 赤熱
- 赤狐
- 赤狗日
- 赤瑕
- 赤留出律
- 赤痢
- 赤白痢
- 赤眉
- 赤眼卵蜂
- 赤石
- 赤石脂
- 赤磷
- 赤禍
- 赤立
- 赤箭
- 赤米
- 赤紅
- 赤經
- 赤緊的
- 赤緯
- 赤練蛇
- 赤縣
- 赤縣神州
- 赤繩綰足
- 赤繩繫足
- 赤翡翠
- 赤老
- 赤背
- 赤腳
- 赤腳大仙
- 赤腳漢
- 赤腳醫生
- 赤膊
- 赤膊上陣
- 赤膽
- 赤膽忠心
- 赤膽忠肝
- 赤舌燒城
- 赤色
- 赤色中國
- 赤色國際
- 赤芍
- 赤蛙
- 赤血丹心
- 赤血鹽
- 赤衛軍
- 赤衣
- 赤衣使者
- 赤裸
- 赤裸裸
- 赤誠
- 赤豆
- 赤貧
- 赤貧如洗
- 赤資資
- 赤赤哈哈
- 赤足
- 赤身
- 赤身裸體
- 赤身露體
- 赤軍旅
- 赤道
- 赤道儀
- 赤道幾尼亞
- 赤道洋流
- 赤道群島
- 赤道雨林
- 赤道非洲
- 赤道面
- 赤金
- 赤鉛礦
- 赤銅
- 赤銅礦
- 赤銜
- 赤鐵礦
- 赤雅
- 赤電
- 赤露
- 赤面
- 赤馬港
- 赤體
- 赤鯶公
- 赤黴素
- 達魯花赤
- 金融赤字
- 鏖兵赤壁
- 面紅耳赤
- 面紅面赤
Thể loại:
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Khối ký tự Kangxi Radicals
- Bộ thủ chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Vietnamese Han characters with unconfirmed readings
- Mục từ chữ Nôm
- Vietnamese Han tu
- Kanji tiếng Miyako
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Miyako
- tiếng Miyako lớp kanjifirst
- Kyōiku kanji tiếng Miyako
- Jōyō kanji tiếng Miyako
- Chữ kanji tiếng Miyako có cách đọc kun là あか
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Miyako
- Mục từ tiếng Miyako
- Danh từ tiếng Miyako
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Miyako
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Miyako
- Từ đánh vần với 赤 tiếng Miyako
- tiếng Miyako single-kanji terms
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật lớp kanjifirst
- Kyōiku kanji tiếng Nhật
- Jōyō kanji tiếng Nhật
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là しゃく
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là せき
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あか
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あか-い
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あか-らむ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là あか-らめる
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là あ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là あこ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc nanori là あま
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 赤 là あか tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 赤 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- prefixes tiếng Nhật
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Han ideogrammic compounds
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Cám
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Đài Sơn
- Tính từ tiếng Cám
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Mân Bắc
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Tính từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 赤 tiếng Trung Quốc
- Ngôn ngữ văn chương tiếng Trung Quốc
- Từ thơ ca tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Văn ngôn
- Từ tiếng Quan Thoại có ví dụ cách sử dụng cần dịch
