post
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
post /ˈpoʊst/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
post ngoại động từ /ˈpoʊst/
- (Thường + up) dán (yết thị, thông báo... )
- thông báo (việc gì, cho ai... ) bằng thông cáo.
- Dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường).
- Yết tên (học sinh thi hỏng... ).
- Công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm... ).
[sửa] Chia động từ
post
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to post | |||||
| Phân từ hiện tại | posting | |||||
| Phân từ quá khứ | posted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | post | post hoặc postest¹ | posts hoặc posteth¹ | post | post | post |
| Quá khứ | posted | posted, hoặc postedst¹ | posted | posted | posted | posted |
| Tương lai | will/shall² post | will/shall post hoặc wilt/shalt¹ post | will/shall post | will/shall post | will/shall post | will/shall post |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | post | post hoặc postest¹ | post | post | post | post |
| Quá khứ | posted | posted | posted | posted | posted | posted |
| Tương lai | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | post | — | let’s post | post | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
post /ˈpoʊst/
- Bưu điện.
- to send by post — gửi qua bưu điện
- Sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư.
- to take a letter to the post — đem thư ra phòng bưu điện, đem thư bỏ vào hòm thư
- Chuyển thư.
- the post has come — chuyến thư vừa về
- by return of post — gửi theo chuyến thư về
- the general post — chuyến thư phát đầu tiên buổi sớm
- (Sử học) Trạm thư; người đưa thư, xe thư.
- Khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm.
[sửa] Ngoại động từ
post ngoại động từ /ˈpoʊst/
[sửa] Chia động từ
post
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to post | |||||
| Phân từ hiện tại | posting | |||||
| Phân từ quá khứ | posted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | post | post hoặc postest¹ | posts hoặc posteth¹ | post | post | post |
| Quá khứ | posted | posted, hoặc postedst¹ | posted | posted | posted | posted |
| Tương lai | will/shall² post | will/shall post hoặc wilt/shalt¹ post | will/shall post | will/shall post | will/shall post | will/shall post |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | post | post hoặc postest¹ | post | post | post | post |
| Quá khứ | posted | posted | posted | posted | posted | posted |
| Tương lai | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post | were to post hoặc should post |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | post | — | let’s post | post | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
post ngoại động từ /ˈpoʊst/
- Gửi (thư... ) qua bưu điện; bỏ (thư... ) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư.
- (Kế toán) Vào sổ cái.
- (Thường Động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);
- to be well posted up in a question — được thông báo đầy đủ về một vấn đề gì
[sửa] Danh từ
post /ˈpoʊst/
- (Quân sự) Vị trí đứng gác.
- to be on post — đang đứng gác
- (Quân sự) Vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt).
- Vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt).
- Vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ.
- to die at one's post — chết trong khi đang làm nhiệm vụ
- to be given a post abroad — được giao một chức vụ ở nước ngoài
- Trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post).
- (Hàng hải) , (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
post ngoại động từ /ˈpoʊst/
- Đặt, bố trí (lính gác).
- (Hàng hải) , (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên)
- bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)