denounce

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp dénoncer, từ tiếng Pháp cổ denoncier, từ tiếng Latinh dēnūntiō, từ dēnūnciō, từ:

  • de- (“lời tuyên bố, lời báo cáo”)
  • nūntiō, từ nūntius (“người đưa tin; thông báo”).

Ngoại động từ[sửa]

denounce ngoại động từ /dɪ.ˈnɑʊnts/

  1. Tố cáo, tố giác, vạch mặt.
  2. Lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ.
  3. Tuyên bố bãi ước.
    to denounce a treaty — tuyên bố bãi bỏ một hiệp ước
  4. Báo trước (tai họa); đe dọa, hăm dọa (trả thù).
  5. (Từ cổ, nghĩa cổ) Công bố, tuyên bố.

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

tố cáo
lên án
báo trước
công bố

Từ dẫn xuất[sửa]

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]