Bước tới nội dung

ghẹ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɛ̰ʔ˨˩ɣɛ̰˨˨ɣɛ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɛ˨˨ɣɛ̰˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ghẹ

  1. Loại cua biển vỏ trắnghoa, càng dài, thịt nhiều và ngọt hơn cua.
    Con ghẹ.
  2. Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người.
    Ông ghẹ.
    Ngang quá ghẹ.

Động từ

[sửa]

ghẹ

  1. Bám vào, nhờ vào để được việc không phải tốn kém.
    Ăn ghẹ.
    Cho trẻ bú ghẹ hàng xóm.
    Đi ghẹ xe.

Tham khảo

[sửa]