Bước tới nội dung

join

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈdʒɔɪn/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

[sửa]

join ngoại động từ /ˈdʒɔɪn/

  1. Nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia).
  2. Nối liền.
    the road joins the two cities — con đường nối liền hai thành phố
  3. Thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân.
    to join forces with — hợp lực với
    to join two persons in marriage — kết thân hai người trong mối tình vợ chồng
  4. Gia nhập, nhập vào, vào.
    to join a party — gia nhập một đảng
    to join the army — vào quân đội, nhập ngũ
  5. Tiếp với, gặp; đổ vào (con sông).
    where the foot-path joins the main road — ở nơi mà con đường nhỏ nối với con đường cái
    where the Luoc river joins the Red river — ở nơi mà sông Luộc đổ vào sông Hồng
  6. Đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia.
    I'll join you in a few minutes — độ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
    would you join us in our picnic? — anh có muốn tham gia cuộc đi chơi ngoài trời với chúng tôi không?
  7. Trở về, trở lại.
    to join the regiment — trở lại trung đoàn (sau ngày nghỉ phép...)
    to join the ship — trở về tàu

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

join nội động từ /ˈdʒɔɪn/

  1. Nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau.
  2. Gặp nhau, nối tiếp nhau.
    parallel lines never join — hai đường song song không bao giờ gặp nhau
    where the two rivers join — ở nơi mà hai con sông gặp nhau
  3. Tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào.
    to join in the conversation — tham gia vào câu chuyện
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Giáp với nhau, tiếp giáp với nhau.
    the two gardens join — hai khu vườn tiếp giáp với nhau
  5. (Quân sự) Nhập ngũ ((cũng) join up).

Thành ngữ

[sửa]

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

join /ˈdʒɔɪn/

  1. Chỗ nối, điểm nối, đường nối.

Tham khảo

[sửa]