knight

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

knight /ˈnɑɪt/

  1. Hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu).
  2. Người được phong tước hầu (ở Anh).
  3. (Sử học) , (Anh) đại biểu (của một) hạt (ở nghị viện) ((cũng) knight of the shire).
  4. Kỵ sĩ (trong quân đội cổ La mã).
  5. (Đánh cờ) Quân cờ "ddầu ngựa".

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

knight ngoại động từ /ˈnɑɪt/

  1. Phong tước hầu (ở Anh).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]