long não

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lawŋ˧˧ naʔaw˧˥ lawŋ˧˥ naːw˧˩˨ lawŋ˧˧ naːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lawŋ˧˥ na̰ːw˩˧ lawŋ˧˥ naːw˧˩ lawŋ˧˥˧ na̰ːw˨˨

Danh từ[sửa]

long não

  1. Cây trồng ở một số tỉnh trung dumiền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, và dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.

Tham khảo[sửa]