spoon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈspuːn/
| [ˈspuːn] |
Danh từ
spoon /ˈspuːn/
Thành ngữ
Ngoại động từ
spoon ngoại động từ /ˈspuːn/
Nội động từ
spoon nội động từ /ˈspuːn/
Danh từ
spoon /ˈspuːn/
Động từ
spoon /ˈspuːn/
Chia động từ
spoon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spoon | |||||
| Phân từ hiện tại | spooning | |||||
| Phân từ quá khứ | spooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spoon | spoon hoặc spoonest¹ | spoons hoặc spooneth¹ | spoon | spoon | spoon |
| Quá khứ | spooned | spooned hoặc spoonedst¹ | spooned | spooned | spooned | spooned |
| Tương lai | will/shall² spoon | will/shall spoon hoặc wilt/shalt¹ spoon | will/shall spoon | will/shall spoon | will/shall spoon | will/shall spoon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spoon | spoon hoặc spoonest¹ | spoon | spoon | spoon | spoon |
| Quá khứ | spooned | spooned | spooned | spooned | spooned | spooned |
| Tương lai | were to spoon hoặc should spoon | were to spoon hoặc should spoon | were to spoon hoặc should spoon | were to spoon hoặc should spoon | were to spoon hoặc should spoon | were to spoon hoặc should spoon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spoon | — | let’s spoon | spoon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spoon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)