storm
Giao diện
Xem thêm: Storm
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /stɔːm/
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /stɔɹm/
Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng): (tập tin) - Vần: -ɔː(ɹ)m
Danh từ
storm /ˈstɔrm/
- Dông tố, cơn bão.
- Thời kỳ sóng gió (trong đời người).
- storm and stress — thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)
- Trận mưa (đạn, bom... ), trận.
- of abuse — một trận xỉ vả
- storm of laughter — một trận cười vỡ bụng
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Quân sự) Cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí).
- to take by storm — (quân sự) đột chiếm; lôi kéo (người nghe...)
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Rađiô) Sự nhiễu loạn.
Nội động từ
storm nội động từ /ˈstɔrm/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “storm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Chia động từ
storm
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to storm | |||||
| Phân từ hiện tại | storming | |||||
| Phân từ quá khứ | stormed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | storm | storm hoặc stormest¹ | storms hoặc stormeth¹ | storm | storm | storm |
| Quá khứ | stormed | stormed hoặc stormedst¹ | stormed | stormed | stormed | stormed |
| Tương lai | will/shall² storm | will/shall storm hoặc wilt/shalt¹ storm | will/shall storm | will/shall storm | will/shall storm | will/shall storm |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | storm | storm hoặc stormest¹ | storm | storm | storm | storm |
| Quá khứ | stormed | stormed | stormed | stormed | stormed | stormed |
| Tương lai | were to storm hoặc should storm | were to storm hoặc should storm | were to storm hoặc should storm | were to storm hoặc should storm | were to storm hoặc should storm | were to storm hoặc should storm |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | storm | — | let’s storm | storm | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tiếng Hà Lan
[sửa]Danh từ
| Dạng bình thường | |
| Số ít | storm |
| Số nhiều | stormen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | stormpje |
| Số nhiều | stormpjes |
storm gđ (mạo từ de, số nhiều stormen, giảm nhẹ stormpje)
Từ dẫn xuất
Động từ
storm
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)m
- Vần:Tiếng Anh/ɔː(ɹ)m/1 âm tiết
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Nội động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ hiện tại số ít tiếng Hà Lan
- Động từ mệnh lệnh tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Anh
- Thời tiết