đã

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaʔa˧˥ ɗaː˧˩˨ ɗaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗa̰ː˩˧ ɗaː˧˩ ɗa̰ː˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

đã

  1. (Hay đg.) .
  2. () . Khỏi hẳn bệnh.
    Đau chóng đã chầy (tục ngữ).
    Thuốc đắng đã tật (tục ngữ).
  3. Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ.
    Gãi đã ngứa. — Đã khát.
    Ăn chưa đã thèm.
    Ngủ thêm cho đã mắt.
    Đã giận.

Phó từ[sửa]

  1. (Thường dùng trước đg., t.) . Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xemmốc, trong quá khứ hoặc tương lai.
    Bệnh đã khỏi từ hôm qua.
    Mai nó về thì tôi đã đi rồi.
    'Đã nói là làm.
  2. (Dùng ở cuối vế câu, thường trong câu cầu khiến) . Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác.
    Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa đã.
    Nghỉ cái đã, rồi hãy làm tiếp.
  3. tr. Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét.
    Đã đẹp chưa kìa?
    Đã đành như thế.
  4. (Dùng trong câu có hình thức nghi vấn) . Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn.
    Phê bình chưa chắc nó đã nghe.
    Đã dễ gì bảo được anh ta.
  5. Đành Tổ hợp biểu thị một điều được coidĩ nhiên, nhằm bổ sung một.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]