Hơi chính

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həːj˧˧ ʨïŋ˧˥həːj˧˥ ʨḭ̈n˩˧həːj˧˧ ʨɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həːj˧˥ ʨïŋ˩˩həːj˧˥˧ ʨḭ̈ŋ˩˧

</tiếnganh£dịch&tiếngviệt\>

Danh từ riêng[sửa]

Hơi chính

  1. Do chữ "Chính khí"chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh mẽ của trời đất phú cho con người.
  2. Văn Thiên Tường đời Tốngbài "Chính khí ca" ca ngợi những người trung nghĩa lẫm liệt thời xưa, đều giữ toàn được cái chính khí của trời đất phú cho.
  3. Việt Nam, sau khi thành Hà Nội thất thủ, Nguyễừn Văn Giai cũng mượn ý làm thành bài "Hà Thành chính khí ca" biểu dương khen ngợi việc Hoàng Dieệu tuẫn tiết. Bài "Chính khí ca" trước kia đã đuược cụ Phan Bội Châu dịch để cổ vũ lòng yêu nước, nhưng người đầu tiên truyền bá tư tưởng "Chính khí ca"Nguyễừn Đình Chiểu. (Chú Nguyễừn Đình Chiểu toàn tập, Tập II, trang 363).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]