Tề Thiên Đại Thánh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
te̤˨˩ tʰiən˧˧ ɗa̰ːʔj˨˩ tʰajŋ˧˥te˧˧ tʰiəŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨ tʰa̰n˩˧te˨˩ tʰiəŋ˧˧ ɗaːj˨˩˨ tʰan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
te˧˧ tʰiən˧˥ ɗaːj˨˨ tʰajŋ˩˩te˧˧ tʰiən˧˥ ɗa̰ːj˨˨ tʰajŋ˩˩te˧˧ tʰiən˧˥˧ ɗa̰ːj˨˨ tʰa̰jŋ˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Tề Thiên Đại Thánh

  1. Tức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đá ra, cầu tiên học đạo có nhiều phép lạ, từng xuống thủy cung yêu sách Long Vương, xuống âm cung xóa sổ Diêm Vương. Trời vời lên làm Bật ôn (Chức coi ngựa nhà trời). Ngộ Không không chịu, làm náo động thiên cung rồi bỏ về. Mấy tướng nhà trời muốn bắt đều bị đánh bại. Trời phải phong cho làm "Tề Thiên đại thánh" (Thánh to bằng trời). Sau, Ngộ Không quy Phật, cùng Đường Tam Tạng sang Tây Trúc thỉnh kinh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]