Bước tới nội dung

coach

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkoʊtʃ/
Hoa Kỳ

Danh từ

coach /ˈkoʊtʃ/

  1. Xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa).
  2. (Ngành đường sắt) Toa hành khách.
  3. Xe buýt chạy đường dài.
  4. Người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi... ).
  5. (Thể dục, thể thao) Huấn luyện viên.

Ngoại động từ

coach ngoại động từ /ˈkoʊtʃ/

  1. Chở bằng xe ngựa.
  2. Dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi).
  3. (Thể dục, thể thao) Huấn luyện, luyện tập (một vận động viên).
  4. (Hàng không) Hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm.
  5. Dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai).

Chia động từ

Nội động từ

coach nội động từ /ˈkoʊtʃ/

  1. Đi bằng xe ngựa.
  2. Học (ai) (để luyện thi).
    I coach with Mr. X — tôi học tư ông X để luyện thi

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
coach
/kɔtʃ/
coachs
/kɔtʃ/

coach /kɔtʃ/

  1. Ô tô con hai cửa (ghế trước phải gập xuống thì người ngồi ghế sau mới vào được).

Tham khảo