ke
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Từ tiếng Pháp quai
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛ˧˧ | kɛ˧˥ | kɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛ˧˥ | kɛ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ke
- -ke, nói tắt.
- (xem từ nguyên 1).
- Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ.
- Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng.
- Răng có nhiều ke.
- Nước chảy ở miệng ra khi ngủ.
- Miệng chảy ke.
- Tt., thgtục.
- Bủn xỉn, keo kiệt.
- Thằng cha ấy ke lắm.
- Quê kệch, ngờ nghệch.
- Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết.
- (Thông tục) Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ khoảng những năm 1970 tại Hoa Kỳ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Những thông tin cần biết về Ketamin
Tiếng Alak
[sửa]Danh từ
[sửa]ke
- sừng.
Tham khảo
[sửa]- Theraphan L. Thongkum, The place of Lawi, Harak and Tariang within Bahnaric (1997). Mon-Khmer Studies.
Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Nhật 毛 (ke).
Danh từ
[sửa]ke
- (Áo Hoa) lông vũ.
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Alak
- Danh từ tiếng Alak
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Danh từ tiếng Creole Nghi Lan
- Tiếng Creole Nghi Lan Áo Hoa