Bước tới nội dung

ke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp quai

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧˧˥˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ke

  1. -ke, nói tắt.
  2. (xem từ nguyên 1).
  3. Nền xây cao bên cạnh đường sắtnhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ.
  4. Chất bẩn vàng nhờkẽ răng.
    Răng có nhiều ke.
  5. Nước chảymiệng ra khi ngủ.
    Miệng chảy ke.
  6. Tt., thgtục.
  7. Bủn xỉn, keo kiệt.
    Thằng cha ấy ke lắm.
  8. Quê kệch, ngờ nghệch.
    Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết.
  9. (Thông tục) Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ khoảng những năm 1970 tại Hoa Kỳ.

Tham khảo

Tiếng Alak

Danh từ

ke

  1. sừng.

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (ke).

Danh từ

ke

  1. (Áo Hoa) lông vũ.

Tham khảo

  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)