ké
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛ˧˥ | kɛ̰˩˧ | kɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛ˩˩ | kɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ké
Phó từ
ké
- Xài chung một cái gì đó
- Cho tôi ăn ké với.
- Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc.
- Đánh ké tài bàn.
- Góp tiền để dự một phần nhỏ.
- Ăn ké thịt bò.
- Ph. Ghé vào.
- Ngồi ké một bên.
Dịch
- tiếng Anh: share
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ké”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)