rô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Nghĩa 2:
Từ tiếng Việt,
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zo˧˧ | ʐo˧˥ | ɹo˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹo˧˥ | ɹo˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
rô
Dịch
Một chất trong bộ bài Tây
Xem thêm
[sửa]| Tên các chất của bộ bài Tây trong tiếng Việt · hoa, chất (bố cục · chữ) | |||
|---|---|---|---|
| cơ | rô | bích/pích | nhép, tép, chuồn |
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Động từ
rô
- (Nùng Inh) xin.