Bước tới nội dung

remit

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /rɪ.ˈmɪt/

Ngoại động từ

[sửa]

remit ngoại động từ /rɪ.ˈmɪt/

  1. Tha, (tội).
  2. Miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt... ).
  3. Gửi, chuyển (hàng hoá, tiền... ) qua bưu điện...
  4. Hoân lại, đình lại.
  5. Trao (vấn đề gì... ) cho ngườithẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án... ) cho toà dưới xét xử.
  6. Làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...
    to remit one's anger — nguôi giận
    to remit one's efforts — giảm cố gắng
  7. Trả về tình trạng , phục hồi tình trạng .

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

remit nội động từ /rɪ.ˈmɪt/

  1. Thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...
    the fever begins to remit — cơn sốt bắt đầu thuyên giảm
    enthusiasm begins to remit — nhiệt tình bắt đầu giảm đi

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

remit /rɪ.ˈmɪt/

  1. Vấn đề chuyển (cho ai) để xét.

Tham khảo

[sửa]