Bước tới nội dung

cống

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Cống)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˥kə̰wŋ˩˧kəwŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˩˩kə̰wŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

cống

  1. Đường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.
    Xây cống.
    Chảy như tháo cống.
    Đóng cống.
  2. Cống sinh, nói tắt.
    Nào có ra gì cái chữ nho, ông nghè, ông cống cũng nằm co (Trần Tế Xương)
  3. Cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).

Dịch

Động từ

cống

    1. Dâng nộp lễ vật cho vua chúa hay nước mình chịu thần phục.
      Cống ngà voi châu báu.
    2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Người thua bài) Nộp quân bài tốt nhất cho người thắng.
      Cống át chủ.
  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Dân tộc) Tên gọi của một trong số.
  2. Dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Cống.

Dịch

Tham khảo