oath
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈəʊθ/
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˈoʊθ/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -əʊθ
Danh từ
oath (số nhiều oaths)
- Một lời cam kết hoặc lời hứa long trọng mời gọi một vị thần, một người cai trị hoặc một thực thể khác (không nhất thiết phải có mặt) để chứng thực sự thật của một tuyên bố hoặc sự chân thành về mong muốn thực hiện hợp đồng hoặc lời hứa của một người.
- take an oath
- tuyên thệ
- swear an oath
- thề một lời thề
- break one's oath
- phá vỡ lời thề của một người
- Một tuyên bố hoặc lời hứa được củng cố (khẳng định) bằng một lời cam kết.
- After taking the oath of office, she became the country's forty-third premier.
- Sau khi tuyên thệ nhậm chức, bà trở thành thủ tướng thứ bốn mươi ba của đất nước.
- The generals swore an oath of loyalty to the country.
- Các tướng lĩnh đã tuyên thệ lời thề trung thành với đất nước.
- Một lời kêu gọi nhẹ nhàng, bất kính hoặc xúc phạm đối với một vị thần hoặc thực thể khác.
- Một lời nguyền, một lời nguyền rủa.
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
- bloody oath (Tiếng lóng Úc)
- fucken oath (Tiếng lóng Úc)
- (luật pháp) affidavit
- (luật pháp) perjury
Động từ
oath
- Thề.
- Hét lên.
Chia động từ
Bảng chia động từ của oath
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to oath | |||||
| Phân từ hiện tại | oathing | |||||
| Phân từ quá khứ | oathed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | oath | oath hoặc oathest¹ | oaths hoặc oatheth¹ | oath | oath | oath |
| Quá khứ | oathed | oathed hoặc oathedst¹ | oathed | oathed | oathed | oathed |
| Tương lai | will/shall² oath | will/shall oath hoặc wilt/shalt¹ oath | will/shall oath | will/shall oath | will/shall oath | will/shall oath |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | oath | oath hoặc oathest¹ | oath | oath | oath | oath |
| Quá khứ | oathed | oathed | oathed | oathed | oathed | oathed |
| Tương lai | were to oath hoặc should oath | were to oath hoặc should oath | were to oath hoặc should oath | were to oath hoặc should oath | were to oath hoặc should oath | were to oath hoặc should oath |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | oath | — | let’s oath | oath | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Từ đồng âm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “oath”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Oxford-Paravia Concise - Dizionario Inglese-Italiano e Italiano-Inglese. Turin: Paravia, 2003. Edited in collaboration with Oxford University Press. ISBN 8839551107.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/əʊθ
- Vần:Tiếng Anh/əʊθ/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- en:Luật pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh