hoe
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwɛ˧˧ | hwɛ˧˥ | hwɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwɛ˧˥ | hwɛ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
Từ dẫn xuất
Động từ
hoe
Tham khảo
“Hoe”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Anh

Từ nguyên
- (cái cuốc; cuốc, xới, giẫy): Từ tiếng Anh trung đại howe < tiếng Anglo-Norman houe < tiếng Frank *hauwā (so sánh với tiếng Hà Lan trung đại houwe) < tiếng Frank *hauwan (“chặt, bổ”) < tiếng German nguyên thủy *hawwaną (“chặt, bổ”). Xem thêm tại hew.
Cách phát âm
Danh từ
hoe (số nhiều hoes)
Từ dẫn xuất
- action hoe
- adze hoe
- adz hoe
- backhoe
- clam hoe
- collineal hoe
- collinear hoe
- double hoe
- draw hoe
- drill hoe
- Dutch hoe
- eye hoe
- flower hoe
- fork hoe
- grab hoe
- grubbing hoe
- grub hoe
- hand hoe
- hoedad
- hoe-farming
- hoe nightshade
- hoop hoe
- horse hoe
- Italian hoe
- mortar hoe
- pattern hoe
- Paxton hoe
- prong hoe
- ridging hoe
- scuffle hoe
- swivel hoe
- Warren hoe
- wheel hoe
Động từ
hoe (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít hoes, phân từ hiện tại hoeing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ hoed)
Từ dẫn xuất
Chia động từ
hoe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hoe | |||||
| Phân từ hiện tại | hoeing | |||||
| Phân từ quá khứ | hoed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoe | hoe hoặc hoest¹ | hoes hoặc hoeth¹ | hoe | hoe | hoe |
| Quá khứ | hoed | hoed hoặc hoedst¹ | hoed | hoed | hoed | hoed |
| Tương lai | will/shall² hoe | will/shall hoe hoặc wilt/shalt¹ hoe | will/shall hoe | will/shall hoe | will/shall hoe | will/shall hoe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoe | hoe hoặc hoest¹ | hoe | hoe | hoe | hoe |
| Quá khứ | hoed | hoed | hoed | hoed | hoed | hoed |
| Tương lai | were to hoe hoặc should hoe | were to hoe hoặc should hoe | were to hoe hoặc should hoe | were to hoe hoặc should hoe | were to hoe hoặc should hoe | were to hoe hoặc should hoe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hoe | — | let’s hoe | hoe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “hoe”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
Tiếng Hà Lan
[sửa]Phó từ
[sửa]hoe
Liên từ
hoe
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anglo-Norman tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Frank tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/əʊ
- Vần:Tiếng Anh/əʊ/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Từ lóng tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Phó từ tiếng Hà Lan
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Liên từ tiếng Hà Lan
