hoe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hoe /ˈhoʊ/

  1. Cái cuốc.
    weeding hoe — cuốc để giẫy cỏ
  2. (từ lóng) con đỉ

Động từ[sửa]

hoe /ˈhoʊ/

  1. Cuốc; xới; giẫy (cỏ... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

hoe

  1. thế nào, cách nào
    Hoe bent u gekomen?
    Bạn tới như thế nào?
    Hoe maakt u het?
    Bạn khoẻ không?
    Hoe heet je?
    Bạn tên ?
  2. bao nhiêu
    Hoe zwaar is dat?
    Đồ này nặng bao nhiêu?
  3. ơi
    Hoe mooi!
    Đẹp ơi là đẹp!

Liên từ[sửa]

hoe

  1. cách
    Ik zal het proberen hoe jij het heb gedaan.
    Tôi sẽ thử theo cách bạn làm.
  2. càng
    Hoe meer zielen hoe meer vreugd.
    Càng đông càng vui.