vạ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̰ːʔ˨˩ja̰ː˨˨jaː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaː˨˨va̰ː˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

vạ

  1. Tai hoạđâu bỗng dưng đến với người nào.
    Mang vạ vào thân.
    Cháy thành vạ lây.
    Tai bay vạ gió. (tục ngữ)
  2. Tội lỗi phạm phải.
    Tội tạ vạ lạy.
    Vạ mồm vạ miệng.
  3. Hình phạt đối với những người phạm tộilàng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền.
    Nộp vạ.
    Phạt vạ.

Tham khảo[sửa]