card

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

card (đếm đượckhông đếm được; số nhiều: cards)

  1. Một mảnh vật liệu cứng (giấy, nhựa, ...) phẳng, thường có hình chữ nhật
  2. (Máy tính) Thẻ
    Một thiết bị được gắn bên trong máy tính cung cấp các chức năng bổ sung, như thẻ đồ họa hoặc thẻ âm thanh.

[sửa] Từ xuất phát

[sửa] Dịch

[sửa] Ngoại động từ

to card ngoại động từ (cards, carded, carding)

  1. Kiểm tra (độ tuổi) bằng chứng minh thư
    They have to card anybody who looks 30 or younger.
  2. Dùng các thiết bị có dạng tầm hình chữ nhật.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa