dã man
Giao diện
(Đổi hướng từ Dã man)
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "daman"
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaʔa˧˥ maːn˧˧ | jaː˧˩˨ maːŋ˧˥ | jaː˨˩˦ maːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟa̰ː˩˧ maːn˧˥ | ɟaː˧˩ maːn˧˥ | ɟa̰ː˨˨ maːn˧˥˧ | |
Tính từ
[sửa]- Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.
- Đánh đập dã man.
- Nhiều, nhiều lắm, không theo luật lệ.
- Ăn dã man.
- Chơi dã man.
- Đẹp dã man.