Bước tới nội dung

dã man

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Dã man)

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 野蠻.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    zaʔa˧˥ maːn˧˧jaː˧˩˨ maːŋ˧˥jaː˨˩˦ maːŋ˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɟa̰ː˩˧ maːn˧˥ɟaː˧˩ maːn˧˥ɟa̰ː˨˨ maːn˧˥˧

    Tính từ

    [sửa]

    dã man

    1. Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.
      Đánh đập dã man.
    2. Nhiều, nhiều lắm, không theo luật lệ.
      Ăn dã man.
      Chơi dã man.
      Đẹp dã man.

    Từ phái sinh

    [sửa]