ĩ
Giao diện
Chữ Latinh
| ||||||||||
Mô tả
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Xem thêm
Tiếng Việt
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| ĩ | |||
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iʔi˧˥ | i˧˩˨ | i˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ḭ˩˧ | i˧˩ | ḭ˨˨ | |
Từ tương tự
Âm tiết
ĩ
- Âm tiết kết hợp hạn chế.
Mô tả
ĩ
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tiếng ǃXóõ
Chữ cái
ĩ
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha
Cách phát âm
- IPA: /ĩˈ/
Chữ cái
ĩ
- Chữ cái Latinh viết thường biểu thị nguyên âm mũi hóa của i trong tiếng Bồ Đào Nha cổ.
- vĩir ― đi tới
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tiếng Bru
Cách phát âm
Chữ cái
ĩ
- Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Bru.
- ĩn-ĩn ― hình như
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tham khảo
- Carolyn P. & John D. Miller (2017), Bru - English - Vietnamese - Lao Dictionary, SIL International, tr. 275
Tiếng Gikuyu
Cách phát âm
Chữ cái
ĩ
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tiếng Guaraní
Cách phát âm
- IPA: /ĩ/
Chữ cái
ĩ
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tham khảo
- “Bản sao đã lưu trữ”, trong El Abecedario, 2002-2004, bản gốc lưu trữ 12 tháng 11 2006
Tiếng Hrê
Mô tả
ĩ
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Mường
Mô tả
ĩ
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tham khảo
Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 3568: Parameter "p" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Nùng
Mô tả
ĩ
- Ký tự i viết thường có thanh cao lên với tắc âm thanh môn ở cuối chữ ◌̃ trong văn bản tiếng Nùng theo phương án chính tả của SIL.
- lĩhn ― lưỡi
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tham khảo
- Nancy Freiberger, Vy Thị Bé (1976), Ngữ vựng Nùng Phạn Slình, Viện Chuyên Khảo Ngữ Học
Tiếng Tupi
Cách phát âm
- IPA: /ĩ/
Chữ cái
ĩ
- Chữ cái Latinh viết thường dùng biểu thị nguyên âm mũi hóa của i trong tiếng Tupi.
- aîpĩ ― cây sắn
Đồng nghĩa
- Chữ in hoa Ĩ
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended-A
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ tiếng ǃXóõ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Chữ cái
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng ǃXóõ
- Mục từ tiếng Galicia-Bồ Đào Nha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bru
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bru
- Mục từ tiếng Gikuyu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gikuyu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gikuyu
- Mục từ tiếng Guaraní
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Guaraní
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Guaraní
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hrê
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nùng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tupi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tupi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tupi