grub

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡrəb]

Danh từ[sửa]

grub /ˈɡrəb/

  1. Ấu trùng, con giòi.
  2. (Từ lóng) Thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy.
  3. Văn sĩ, viết thuê.
  4. Người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy.
  5. Người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc.
  6. (Thể dục,thể thao) Quả bóng ném sát đất (crikê).
  7. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Học sinh học gạo.

Động từ[sửa]

grub /ˈɡrəb/

  1. Xới đất, bới đất.
  2. Xới bới (khoai... ), nhổ (cổ).
    to grub up potatoes — bới khoai
    to grub up weeds — nhổ cỏ dại
  3. (Grub about) Lục tím.
    to grub about in the library — lục tìm trong thư viện
    pigs grub about among bushes — lợn rúc tìm ăn trong bờ bụi
  4. (Grub on, along; away) Vất vả, khó nhọc.
    to grub on (along) — đi nặng nề khó nhọc; làm vất vả cực nhọc
  5. (Từ lóng) Cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]