Bước tới nội dung

knee

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
knee

Cách phát âm

[sửa]
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

knee (số nhiều knees hoặc (obsolete or dialectal) kneen)

  1. Đầu gối.
    up to one's knee — đến tận đầu gối
  2. Chỗ đầu gối quần.
    the trousers bulge at the knees — quần phồng ra ở chỗ đầu gối
  3. (Kỹ thuật) Khuỷu, khớp xoay.
  4. Chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc.

Thành ngữ

[sửa]

Ngoại động từ

[sửa]

knee (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn knees, phân từ hiện tại kneeing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ kneed)

  1. Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.
  2. Làm chắc (khung... ) bằng sắt thước thợ.
  3. (Thông tục) Làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]