sậy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sə̰ʔj˨˩ ʂə̰j˨˨ ʂəj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəj˨˨ ʂə̰j˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

sậy

  1. Cây mọc chủ yếubờ nước, nơi ẩmBắc Bộ, sống lâu năm, rễ dài, rất khoẻ, thân cao 1, 8-4m, thẳng đứng, rỗng ở giữa, hình dải hay hình mũi mácmỏ nhọn kéo dài, xếp xa nhau, thường khô vào mùa rét, cụm hoachuỳ, thường có màu tím hay nâu nhạt, hơi rủ cong, thân dùng lợp nhà, làm chiếu, làm nệm, rễ làm thuốc.

Tham khảo[sửa]