wipe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈwɑɪp]

Danh từ[sửa]

wipe (số nhiều wipes) /ˈwɑɪp/

  1. Sự lau, sự chùi.
  2. Khăn chùi.
  3. (Từ lóng) Cái tát, cái quật.
  4. (Từ lóng) Khăn tay.

Ngoại động từ[sửa]

wipe ngoại động từ /ˈwɑɪp/

  1. Lau, chùi.
    to wipe one's face — lau mặt
    to wipe something dry — lau khô một vật gì
    to wipe one's eyes — lau nước mắt, thôi khóc

Chia động từ[sửa]

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]