Bước tới nội dung

до

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bulgari

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *do < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *de.

Cách phát âm

Giới từ

до (do)

  1. Gần.
    един до другedin do drugcạnh bên nhau
  2. Lên tới, theo như, dựa như, xa như.
    до кръстаdo krǎstaxuống thắt lưng
  3. Cho đến.
    до последната минутаdo poslednata minutacho đến phút cuối cùng

Tiếng Đông Can

[sửa]

Từ nguyên

Từ cùng gốc của tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

Danh từ

до (do) (I)

  1. Dao.

Tiếng Even

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Tungus nguyên thủy *, so sánh với tiếng Mãn Châu ᡩᠣ (do).

Danh từ

до (do)

  1. Phía trong.

Tiếng Macedoni

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

до (do)

  1. (âm nhạc) do

Giới từ

до (do)

  1. Bên cạnh.
    Ќе седнам до тебе.
    Ḱe sednam do tebe.
    I'm going to sit down next to you.
  2. Tới, lên tới
    Ќе одиме до езерото.
    Ḱe odime do ezeroto.
    We'll go up to the lake.
  3. Cho đến.
    Нема да се видиме до крајот на годинава.
    Nema da se vidime do krajot na godinava.
    We won't see each other until the end of this year.

Tiếng Nanai

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Tungus nguyên thủy *, so sánh với tiếng Mãn Châu ᡩᠣ (do).

Danh từ

до (do)

  1. Phía trong; linh hồn.
  2. Lòng; ruột của đất.

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

(ng. 1) Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *do < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *de, trong đó có tiếng Anh to.

Cách phát âm

nghĩa 1
nghĩa 2

Giới từ

до (do) (+ sở hữu cách)

  1. Trước khi.
  2. Lên tới, cho đến.
  3. Đối với, liên quan đến.

Từ dẫn xuất

Từ liên hệ

Danh từ

до (do) gt bđv (không biến cách)

  1. (nốt nhạc) Đô.
    до́ дие́зdó dijéz/diézđô thăng
    до́ бемо́ль bemólʹđô giáng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Etymology 1

[sửa]

From tiếng Slav nguyên thủy *do, from tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *de, .

Pronunciation

[sửa]

Adverb

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:sh-headword tại dòng 134: Parameter "head" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

  1. only, except
    ни(т)ко до јаnobody but me, only me
    не једе ништа до комад хљеба/хлебаhe eats nothing except a piece of bread
  2. around, approximately
    до два метраaround two meters
    до 5 килаaround five kilograms
  3. due to, because of
    то је до хранеthat's due to the food

Preposition

[sửa]

Bản mẫu:sh-preposition (+ genitive case)

  1. up to, to, until, as far as, by
    од Загреба до Београдаfrom Zagreb to Belgrade
    од јутра до мракаfrom morning to night
    од 5 до 10 сатиfrom 5 to 10 o'clock
    од врха до днаfrom top to bottom
    до р(иј)екеas far as the river
    сад је пет до седамnow it's five minutes to seven
    до понед(ј)ељкаby Monday
    до садаso far, thus far, till now
    до недавнаuntil recently
    до дана данашњегаto this very day
    све доas far as up to, all the way to
    до кудаhow far
    до тудаthus far, up to here
  2. before (= /)
    до ратаbefore the war
  3. beside, next (to)
    с(ј)еди до менеsit next to me
    један до другогаside by side
  4. idiomatic and figurative meanings
    није ми до тогаI don't feel like doing that
    није ми до см(иј)ехаI don't feel like laughing
    њему је само до сексаhe is only interested in sex
    није ми пуно стало до тогаI'm not very much interested in that
    није до менеit's not up to me, it's no me to lame

Etymology 2

[sửa]

From tiếng Slav nguyên thủy *dolъ.

Alternative forms

[sửa]

Pronunciation

[sửa]
  • sh, /dôː/

Noun

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:sh-headword tại dòng 134: Parameters "g" and "head" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

  1. dale, small valley
Declension
[sửa]
Biến cách của до
số ít số nhiều
danh cách до̑ до̀лови/до̑ли
sinh cách до̏ла долова/дола
dữ cách долу доловима/долима
đối cách до долове/доле
hô cách доле долови/доли
định vị cách долу доловима/долима
cách công cụ долом доловима/долима
Derived terms
[sửa]

Etymology 3

[sửa]

From tiếng Ý do.

Pronunciation

[sửa]
  • sh, /dôː/

Noun

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:sh-headword tại dòng 134: Parameters "g" and "head" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..

  1. (âm nhạc) do

References

[sửa]
  • до”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026
  • до”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026
  • до”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *do. Những từ cùng gốc bao gồm tiếng Slav Giáo hội cổ до (do)tiếng Ba Lan cổ do.

Cách phát âm

  • Tách âm: до

Giới từ

до (do) (+ sở hữu cách)

  1. Lên tới.
  2. Cho đến.

Hậu duệ

  • Tiếng Ruthenia cổ: до (do)
    • Tiếng Belarus: да (da)
    • Tiếng Rusyn: до (do)
    • Tiếng Ukraina: до (do)
  • Tiếng Nga: до (do)

Tham khảo

  • Sreznevsky, Izmail I. (1893) “до”, trong Матеріалы для Словаря древне-русскаго языка по письменнымъ памятникамъ (bằng tiếng Nga), volume 1 (А – К), Saint Petersburg: Department of Russian Language and Literature of the Imperial Academy of Sciences, cột 670

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *do.

Giới từ

до (do)

  1. Lên tới.
  2. Cho đến.

Tiếng Tsakhur

[sửa]

Danh từ

до (cần chuyển tự)

  1. Tên.

Tiếng Ukraina

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Slav Đông cổ [Mục từ gì?] < tiếng Slav nguyên thủy *do < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *de, *do.

Cách phát âm

Giới từ

до (do) (+ sở hữu cách)

  1. Đến, hướng tới.
    Я йду до школи.
    Ja jdu do školy.
    Tôi đi đến trường
  2. Cho đến.

Từ dẫn xuất

Đọc thêm