до
Tiếng Bulgari
Từ nguyên
Từ tiếng Slav nguyên thủy *do < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *de.
Cách phát âm
Giới từ
до (do)
Tiếng Đông Can
Từ nguyên
Từ cùng gốc của tiếng Quan Thoại 刀
Cách phát âm
Danh từ
до (do) (I)
- Dao.
Tiếng Even
Từ nguyên
Từ tiếng Tungus nguyên thủy *dō, so sánh với tiếng Mãn Châu ᡩᠣ (do).
Danh từ
до (do)
Tiếng Macedonia
Cách phát âm
Danh từ
до (do)
Giới từ
до (do)
Tiếng Nanai
Từ nguyên
Từ tiếng Tungus nguyên thủy *dō, so sánh với tiếng Mãn Châu ᡩᠣ (do).
Danh từ
до (do)
Tiếng Nga
Từ nguyên
(ng. 1) Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *do < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *de, trong đó có tiếng Anh to.
Cách phát âm
- nghĩa 1
- IPA(ghi chú): [də]
- IPA(ghi chú): [dɐ] (trước một âm tiết có trọng âm)
- IPA(ghi chú): [ˈdo] (khi có trọng âm)
Audio: (tập tin)
- nghĩa 2
Giới từ
до (do) (+ sở hữu cách)
Từ dẫn xuất
- до того́ как (do tovó kak)
Từ liên hệ
- до- (do-)
Danh từ
до (do) gt vs (không biến cách)
- (nốt nhạc) Đô.
- до́ дие́з ― dó dijéz/diéz ― đô thăng
- до́ бемо́ль ― dó bemólʹ ― đô giáng
Xem thêm
Tiếng Serbia-Croatia
Etymology 1
From tiếng Slav nguyên thủy *do, from tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *de, *do.
Pronunciation
Audio: (tập tin) - sh
Adverb
Lỗi Lua trong Mô_đun:sh-headword tại dòng 134: Parameter "head" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Preposition
Bản mẫu:sh-preposition (+ genitive case)
- up to, to, until, as far as, by
- од Загреба до Београда ― from Zagreb to Belgrade
- од јутра до мрака ― from morning to night
- од 5 до 10 сати ― from 5 to 10 o'clock
- од врха до дна ― from top to bottom
- до р(иј)еке ― as far as the river
- сад је пет до седам ― now it's five minutes to seven
- до понед(ј)ељка ― by Monday
- до сада ― so far, thus far, till now
- до недавна ― until recently
- до дана данашњега ― to this very day
- све до ― as far as up to, all the way to
- до куда ― how far
- до туда ― thus far, up to here
- before (= при̏је/пре̏)
- до рата ― before the war
- beside, next (to)
- с(ј)еди до мене ― sit next to me
- један до другога ― side by side
- idiomatic and figurative meanings
- није ми до тога ― I don't feel like doing that
- није ми до см(иј)еха ― I don't feel like laughing
- њему је само до секса ― he is only interested in sex
- није ми пуно стало до тога ― I'm not very much interested in that
- није до мене ― it's not up to me, it's no me to lame
Etymology 2
From tiếng Slav nguyên thủy *dolъ.
Alternative forms
Pronunciation
- sh
Noun
Lỗi Lua trong Mô_đun:sh-headword tại dòng 134: Parameters "g" and "head" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Declension
Derived terms
Etymology 3
Pronunciation
- sh
Noun
Lỗi Lua trong Mô_đun:sh-headword tại dòng 134: Parameters "g" and "head" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
References
- “до”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026
- “до”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026
- “до”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026
Tiếng Slav Đông cổ
Từ nguyên
Từ tiếng Slav nguyên thủy *do. Những từ cùng gốc bao gồm tiếng Slav Giáo hội cổ до (do) và tiếng Ba Lan cổ do.
Cách phát âm
- Tách âm: до
Giới từ
до (do) (+ sở hữu cách)
Hậu duệ
Tham khảo
- Sreznevsky, Izmail I. (1893), “до”, trong Матеріалы для Словаря древне-русскаго языка по письменнымъ памятникамъ (bằng tiếng Nga), volume 1 (А – К), Saint Petersburg: Department of Russian Language and Literature of the Imperial Academy of Sciences, cột 670
Tiếng Slav Giáo hội cổ
Từ nguyên
Giới từ
до (do)
Tiếng Tsakhur
Danh từ
до (cần chuyển tự)
- Tên.
Tiếng Ukraina
Từ nguyên
Từ tiếng Slav Đông cổ [Mục từ gì?] < tiếng Slav nguyên thủy *do < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *de, *do.
Cách phát âm
Giới từ
до (do) (+ sở hữu cách)
- Đến, hướng tới.
- Cho đến.
Từ dẫn xuất
- додому (dodomu) (về nhà)
- до побачення (do pobačennja) (cho đến lần sau)
Đọc thêm
- Bilodid, I. K. (biên tập) (1970–1980), “до”, trong Словник української мови: в 11 т. [Từ điển tiếng Ukraina: 11 tập] (bằng tiếng Ukraina), Kyiv: Naukova Dumka
- Mục từ tiếng Bulgari
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Bulgari
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Bulgari
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Bulgari
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Bulgari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bulgari
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Giới từ
- Giới từ tiếng Bulgari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bulgari
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Can
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Even
- Từ kế thừa từ tiếng Tungus nguyên thủy tiếng Even
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tungus nguyên thủy tiếng Even
- Danh từ tiếng Even
- Mục từ tiếng Macedonia
- Từ 1 âm tiết tiếng Macedonia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Macedonia
- Macedonian oxytone terms
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Macedonia
- Vần:Tiếng Macedonia/ɔ
- Vần:Tiếng Macedonia/ɔ/1 âm tiết
- Danh từ tiếng Macedonia
- mk:Âm nhạc
- Giới từ tiếng Macedonia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Macedonia
- Mục từ tiếng Nanai
- Từ kế thừa từ tiếng Tungus nguyên thủy tiếng Nanai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tungus nguyên thủy tiếng Nanai
- Danh từ tiếng Nanai
- Mục từ tiếng Nga
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Nga
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Nga
- Từ 1 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Giới từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ không biến cách tiếng Nga
- Danh từ giống trung tiếng Nga
- Danh từ vô sinh tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- ru:Âm nhạc
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Serbia-Croatia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Serbia-Croatia
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Serbia-Croatia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Serbia-Croatia
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Serbia-Croatia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Serbia-Croatia
- sh:Âm nhạc
- Mục từ tiếng Slav Đông cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slav Đông cổ
- Giới từ tiếng Slav Đông cổ
- Mục từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slav Giáo hội cổ
- Giới từ tiếng Slav Giáo hội cổ
- Mục từ tiếng Tsakhur
- Danh từ tiếng Tsakhur
- Yêu cầu chuyển tự mục từ tiếng Tsakhur
- Mục từ tiếng Ukraina
- Từ kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ tiếng Ukraina
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav Đông cổ tiếng Ukraina
- Yêu cầu mục từ tiếng Slav Đông cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ukraina
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ukraina
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ukraina
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Ukraina
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ukraina
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ukraina
- Giới từ tiếng Ukraina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ukraina