Bước tới nội dung

ko

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Phó từ

ko

  1. (Internet) Dạng viết tắt của không

Tính từ

ko

  1. (Internet) Dạng viết tắt của không

Giới từ

ko

  1. (Internet) Dạng viết tắt của không

Tiếng Anh

Từ tương tự

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật (kiếp, ).

ko
trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại

Danh từ

ko (không đếm được)

  1. (Cờ vây) Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu.
  2. (Cờ vây) Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.

Tiếng Đan Mạch

Từ nguyên

Từ tiếng Bắc Âu cổ kýr.

Danh từ

ko

  1. cái.

Tiếng Girirra

Số từ

ko

  1. một.

Tham khảo

Tiếng Lojban

cmavo

ko

  1. Thay cho do để tạo ra lối mệnh lệnh.

Tiếng Mân Nam

Trợ từ

ko

  1. Cao (không thấp).
  2. Kem, cao (cao dán...).

Chuyển tự

cao
kem

Từ dẫn xuất

cao
kem

Tiếng M'Nông Đông

Danh từ

ko

  1. (Rơlơm) cổ.

Tham khảo

  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Pháp

Danh từ

ko

  1. Dạng viết tắt của kilooctet (kilobyte)

Tiếng Serbia-Croatia

Từ nguyên

Từ tiếng Slav nguyên thủy *kъto, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kʷos, từ *kʷid.

Đại từ

ko

  1. Ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào.

Tiếng Tà Mun

Danh từ

ko

  1. cổ.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng Tai Loi

Danh từ

ko

  1. cây.

Tham khảo

Tiếng Thụy Điển

Cách phát âm

Gotland, Thụy Điển (nữ giới)

Danh từ

Biến tố cho ko Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách ko kon kor korna
Sở hữu cách kos kons kors kornas

ko

  1. ; bò cái.
  2. Nai cái, voi cái...

Từ liên hệ