trimming
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /ˈtɹɪmɪŋ/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -ɪmɪŋ
Danh từ
[sửa]trimming (đếm được và không đếm được, số nhiều trimmings)
- Sự sắp xếp gọn gàng trật tự.
- Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).
- Sự trang sức; vật trang sức.
- Sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió.
- Rau thơm bày trên đĩa thức ăn.
- Những điều thêm thắt.
- To tell the truth without any trimmings.
- Nói sự thật không thêm thắt gì.
- Đồ xén ra, đồ cắt ra.
- (thông tục) Sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn.
- (thông tục) Sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời.
Động từ
[sửa]trimming
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trim
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “trimming”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪmɪŋ
- Vần:Tiếng Anh/ɪmɪŋ/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Từ thông tục tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh