A
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Chữ Latinh
Chuyển tự
|
|
|
Cách ra dấu
Từ nguyên
| Chữ tượng hình Ai Cập | Chữ tiền Canaan | Chữ Phoenicia | Chữ Etruscan
|
Chữ Latinh
|
|---|---|---|---|---|
|
|
|
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Danh từ
A
Từ viết tắt
A
- Viết tắt cho đơn vị đo cường độ dòng điện (trong hệ đo lường quốc tế) ampere.
- Kí hiệu phân loại trên dưới, chỉ vị trí thứ nhất.
- Hàng loại A; Khán đài A; Nhà số 53A (trước số 53B)

