Ơ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chữ Latinh[sửa]

Ơ U+01A0, Ơ
LATIN CAPITAL LETTER O WITH HORN
Thành phần:O [U+004F] + ◌̛ [U+031B]
Ɵ
[U+019F]
Latin Extended-B ơ
[U+01A1]

Mô tả[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:
Tra từ bắt đầu bởi
Ơ

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əː˧˧əː˧˥əː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əː˧˥əː˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa

Danh từ[sửa]

Ơ

  1. (Phương ngữ) Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.
    Ơ .

Thán từ[sửa]

Ơ

  1. Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên.
    Ơ! Anh cũng ở đây à?
    Ơ lên một tiếng.

Đồng nghĩa[sửa]

  • Ô
  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

Tiếng Arem[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Mô tả[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ə/ trong tiếng Arem.
    SƠT
    [1]

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

  1. Trần Trí Dõi (1986) Những vấn đề từ vựng và ngữ âm tiếng Chứt góp phần nghiên cứu ngữ âm lịch sử tiếng Việt[1], Hà Nội: Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, tr. 16

Tiếng Ba Na[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ cái tiếng Ba Na, ở dạng viết hoa.
    BƠBE

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

  1. John & Elizabeth Banker & Mơ (1979) Bahnar Dictionary, Huntington Beach: Summer Institute of Linguistics, tr. xii

Tiếng Chứt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Mô tả[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm giữa /ə/ trong tiếng Chứt.
    LALH

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

  1. Trần Trí Dõi (1986) Những vấn đề từ vựng và ngữ âm tiếng Chứt góp phần nghiên cứu ngữ âm lịch sử tiếng Việt[5], Hà Nội: Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, tr. 30

Tiếng Ê Đê[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái biểu thị nguyên âm /ə:/ trong tiếng Ê Đê, ở dạng viết hoa.

Nội động từ[sửa]

Ơ

  1. Đồng ý.

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

  1. Tharp, James A.; Buon-ya, Y.-Bham (1980) A Rhade–English Dictionary with English-Rhade Finderlist (Pacific Linguistics Series C – No. 58) (bằng tiếng Anh), Canberra: The Australian National University, DOI:10.15144/PL-C58, →ISBN, tr. 102

Tiếng Gia Rai[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái tiếng Gia Rai, ở dạng viết hoa.
    Ơi Adai
    [1]

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

Sách
  1. John & Elizabeth Banker & Mơ (1979) Bahnar Dictionary, Huntington Beach: Summer Institute of Linguistics, tr. xii
Trang web
  1. Hră Ơi Adai Pơhiăp, (please provide the title of the work)[2] (bằng tiếng Gia Rai), Life Church, 2016

Tiếng K'Ho[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ə/ trong các bảng chữ cái năm 1935, 1960 và 1983, tương ứng với Ö trong bảng chữ cái năm 1950.[1]
    SƠNRÒP GƠLIK GƠS
    [2]

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ
  • Chữ tương đương (1950, 1953) Ö

Tham khảo[sửa]

  1. Neil H. Olsen (2015), Orthography issues in Kơho: A Mon-Khmer language, (please provide the title of the work)[3] (bằng tiếng Anh), University of Utah
  2. Sră Goh, (please provide the title of the work)[4] (bằng tiếng K'Ho), Life Church, 2018

Tiếng Mường[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái thứ mười chín trong bảng chữ cái tiếng Mường, ở dạng viết hoa
    CƠNG

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

  1. Nguyễn Văn Khang (chủ biên), Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hoành (2002) Từ điển Mường-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc, tr. 30
  2. Ủy ban Nhân dân tỉnh Hòa Bình (08-09-2016), Quyết định về việc phê chuẩn bộ chữ dân tộc Mường tỉnh Hòa Bình, (please provide the title of the work)[6]

Tiếng Nguồn[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Mô tả[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm giữa /ə/ trong tiếng Nguồn.
    TRI

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tiếng Nùng[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ə/~/ɤ/ trong bộ chữ Tày Nùng 1961, miền Bắc Việt Nam.
    TƠ
  2. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ə./ trong bộ chữ Nùng Latinh của Viện Ngôn Ngữ Học Mùa Hè (Summer Institute of Linguistics - SIL International) dựa trên thổ ngữ của người Nùng Phản Slình tại Bắc Giang di cư vào Nam.
    PT

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

  1. Nancy Freiberger, Vy Thị Bé (1976) Ngữ vựng Nùng Phạn Slình[7], Viện Chuyên Khảo Ngữ Học

Tiếng Pa Kô[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ə/ trong tiếng Pa Kô.
    TQ

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ

Tham khảo[sửa]

  1. Richard & Saundra Watson (1979) Pacoh Dictionary, Pacoh-Vietnamese-English, Huntington Beach: Summer Institute of Linguistics, tr. viii

Tiếng Tày[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ə/~/ɤ/

Chữ cái[sửa]

Ơ

  1. Chữ cái ở dạng viết hoa biểu thị nguyên âm /ə/~/ɤ/ trong bộ chữ Tày Nùng 1961.
    TƠ

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường ơ