Lăn lóc đá

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lan˧˧ lawk˧˥ ɗaː˧˥laŋ˧˥ la̰wk˩˧ ɗa̰ː˩˧laŋ˧˧ lawk˧˥ ɗaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lan˧˥ lawk˩˩ ɗaː˩˩lan˧˥˧ la̰wk˩˧ ɗa̰ː˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Lăn lóc đá

  1. Chơi cho bằng thích.
  2. Truyện đời xưa.
    Một anh con nhà giàu sau khi cha mẹ chết chỉ lo đam mê tửu sắc, hoang phí hết sạch tài sản rồi lâm vào cảnh bần cùng..
    Anh ta hối hận đi tìm người thân thích nhờ vả, tu chí lo việc làm ăn..
    Một hôm, anh ghé vào một quán ăn bên đường nghỉ chân, gặp một cụ già đang ngồi uống rượu. ông già thấy anh là người nho nhã và có vẽ túng đói bèn mời anh cùng ngồi uống rượu..
    Nhân đấy anh mới kể lể hoành cảnh và ý định của mình. ông già nói:.
    ".
    Anh không lo, tôi sẽ có cách giúp anh làm lại cuộc đời..
    Tối nay tôi sẽ dắt anh đến xóm.
    Bình.
    Khang chơi thỏa thíhc mai sẽ hay.".
    Anh chàng hết lời từ chối, lấy cớ trước kia vì ham mê tửu sắc mà đến nỗi khuynh gia bại sản..
    Cụ già cố mời và nói: "Trước kia vì chưa bao giờ được ăn chơi chán chê nên mới miệt mài mãi mà đến nỗi thế..
    Tối nay anh tha hồ chơi, ăn chơi một phen cho thật thỏa thuê mê mệt để anh chán ngấy cái thú yêu hoa, chừng đó anh mới có thể lập nghiệp làm ăn được.".
    Anh chàng đành lòng nhận lời
  3. Tối hôm đó hai người tìm đến một xóm Bình khang, cùng ăn uống no say thỏa thích. Chừng nữa đêm, ông già cáo say đi ngũ mặc cho anh chàng tha hồ đùa nghịch ân ái với hàng chục kỹ nữ đẹp như tiên. Đến gần sáng, anh ta mệt ngũ thiếp đi lúc nào không biết, kịp đến khi tỉnh dậy, chỉ thấy mình nằm trên đỉnh núi toàn đá. Thì ra hôm qua anh ta đùa nghịch với những hòn đá to nhỏ lăn lóc quanh mình anh đó.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]